Đồng Hồ So Cơ Khí 2044SB/2050SB
Một lựa chọn tiêu chuẩn cho đo lường chính xác trong ngành cơ khí. Đồng hồ so cơ khí với thiết kế hiện đại, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật cao và mang lại độ chính xác tối đa trong công việc.
Đặc điểm nổi bật:
- Thiết kế gắn cố định và giải pháp nâng cần gạt dễ dàng lắp đặt, không cần dụng cụ.
- Chống thấm nước và dầu hiệu quả nhờ khung không có lỗ xuyên qua và vòng cao su O-ring kín đáo.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
| Phạm vi đo: | 20 mm |
| Phạm vi mỗi vòng: | 1 mm |
| Độ chia: | 0.01 mm |
| Thang đo: | 0-100 (100-0) |
| MPE mỗi 1/10 vòng: | 6 µm |
| MPE mỗi 1/2 vòng: | 10 µm |
| MPE mỗi 1 vòng: | 11 µm |
| MPE trong phạm vi đo: | 20 µm |
| H MPE (Độ trễ): | 4 µm |
| R MPE (Độ lặp lại): | 3 µm |
| Lực đo: | 0.4-2 N |
| Khối lượng: | 150 g |
| Mặt số liên tục: | Có |
| Bộ đếm vòng quay đồng trục: | Có |
| Điểm cuối được đệm: | Có |
| Ổ bi bằng đá quý: | Có |
| Kỹ thuật số/Analog: | Analog |
| Đơn vị: | Hệ mét |
| Loại: | Tiêu chuẩn EN ISO |
| Thân: | 8 mm |
| Điểm tiếp xúc: | Đầu bằng hợp kim cacbua, ren: M 2.5 x 0.45 mm |
| Phụ kiện đi kèm: | Chứng nhận kiểm định |
Kích thước sản phẩm
| A: | 38.8 mm |
| B: | 75.2 mm |
| C: | 57 mm |
| D: | 18.1 mm |
| E: | 20 mm |
| F: | 16.9 mm |
| G: | 29.8 mm |
| I: | 7.6 mm |








Zalo 














