Giới thiệu máy kiểm tra an toàn điện Tonghui TH9310A
Tonghui TH9310A là thiết bị kiểm tra an toàn điện chất lượng đến từ thương hiệu TongHui. Sản phẩm giá rẻ với bộ thông số cho phép bạn kiểm tra hai giá trị phổ biến là điện áp chịu đựng cao áp AC, điện áp chịu đựng cao áp DC
Sản phẩm có dải kiểm tra AC lên đến 5kV, DC lên đến 6kV. Dải đo đa dạng khiến nó phù hợp với nhiều yêu cầu và mục đích sử dụng khác nhau.
Các đặc điểm nổi bật:
Thiết kế nhỏ gọn: Với trọng lượng khoảng 10kg, máy dễ dàng bố trí trên bàn làm việc hoặc trong các hệ thống test tự động nhỏ.
Tính năng ARC Detection: Có khả năng phát hiện phóng điện hồ quang (9 cấp độ), giúp nhận diện các lỗi cách điện tiềm ẩn mà dòng rò thông thường chưa phát hiện được.
Xả điện an toàn: Tự động xả nhanh điện áp dư sau khi kết thúc thử nghiệm DC, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho kỹ thuật viên.
Giao diện hiện đại: Màn hình màu hiển thị rõ ràng thông số, hỗ trợ phím khóa (Lock keyboard) để tránh thay đổi cài đặt ngoài ý muốn.
Kết nối đa dạng: Tích hợp sẵn các cổng PLC (Handler), RS232, USB Device và USB Host, giúp dễ dàng kết nối với máy tính hoặc tích hợp vào dây chuyền sản xuất tự động.
Ứng Dụng:
■ Hệ thống kiểm thử tự động
■ Thiết bị gia dụng
■ Máy biến áp, động cơ
■ Thiết bị điện
■ Thiết bị sưởi điện
■ Ngành công nghiệp chiếu sáng
■ Xe năng lượng mới
■ Linh kiện điện tử
■ Thiết bị y tế
Thông số kỹ thuật:
| Model | TH9310/20 | TH9310A | TH9310B |
| Kiểm tra khả năng chịu áp suất | |||
| Điện áp đầu ra | Máy điều hòa không khí DC | 0,05kV – 5,00kV 0,05kV – 6,00kV | ± 2% ± 2% | —— |
| Phạm vi thử nghiệm hiện tại | Máy điều hòa không khí
DC Chức năng xả nhanh | TH9310/A/B : 1 μA – 10.00mA ± ( 2% giá trị đọc + 5 chữ số) TH9320 : 1 μA – 20.00mA ± ( 2% giá trị đọc + 5 chữ số) TH9310/A : 0.1 μA – 5.00mA ± ( 2% giá trị đọc + 5 chữ số) TH9320 : 0.1 μA – 10.00mA ± ( 2% giá trị đọc + 5 chữ số) Tự động xả ( DCW ) sau khi thử nghiệm. |
—— —— | |
| Kiểm tra điện trở cách điện | ||||
| Điện áp đầu ra | 0,10kV – 1,00kV ± 2% | —— | —— |
| Phạm vi kiểm tra điện trở | 0,1MΩ – 10,0GΩ | —— | —— |
| Độ chính xác của phép thử điện trở | Dải đo 0,10MΩ – 999MΩ, độ chính xác ± 10 % +2 chữ số. Phạm vi 1,00G Ω – 10,0G Ω ± 20% +2 chữ số | —— | —— |
| Chức năng xả | Tự động xả sau khi kiểm tra | —— | —— |
| Phát hiện hồ quang | |||
| Phạm vi đo | Dòng điện tương ứng | 1mA – 20mA |
| Các thông số chung | ||
| thời gian tăng điện áp | 0,1 giây – 999,9 giây | ||
| Cài đặt thời gian kiểm tra (AC/DC) | 0,2 giây – 999,9 giây | ||
| Thời gian giảm điện áp | 0,1 giây – 999,9 giây | ||
| Thời gian chờ (IR) | 0,2 giây – 999,9 giây | —— | —— |
| ký ức | |||
| ký ức | 20 tập tin kiểm thử, mỗi tập tin có khả năng lưu trữ 20 bước kiểm thử. |
| giao diện | |
| Cấu hình tiêu chuẩn | Bộ điều khiển , RS232 , Thiết bị USB (giao diện máy tính), Máy chủ USB ( giao diện ổ đĩa flash USB ) |






Zalo 













