Máy Phân Tích Tế Bào Điện Phân Hioki EA5301-06
Máy phân tích tế bào điện phân Hioki EA5301‑06 được thiết kế để đo chính xác điện áp, dòng điện, điện trở, công suất và tổn thất điện năng trong các bể điện phân, bình điện hóa, hệ thống xử lý nước, mạ điện, tinh chế kim loại và các ứng dụng điện hóa công nghiệp khác. Thiết bị tích hợp khả năng ghi dữ liệu, phân tích dạng sóng và xuất dữ liệu ra PC, giúp kỹ sư tối ưu hóa quy trình và kiểm soát chất lượng sản phẩm.
Đặc điểm nổi bật Hioki EA5301-06
Độ chính xác cao, ổn định lâu dài: Sử dụng công nghệ đo lường tiên tiến của Hioki, đảm bảo kết quả đo ổn định trong môi trường công nghiệp có nhiều nhiễu điện từ.
Thiết kế chuyên dụng cho tế bào điện phân: Cấu trúc cách ly kênh đo, bảo vệ an toàn khi làm việc với điện áp và dòng điện cao trong hệ thống điện phân.
Ghi và phân tích dữ liệu thời gian thực: Ghi các dạng sóng điện áp/dòng, tính toán điện trở, tổn thất điện năng, hiệu suất năng lượng và đưa ra biểu đồ trực quan.
Kết nối PC và phần mềm đi kèm: Hỗ trợ xuất dữ liệu ra máy tính để phân tích sâu, báo cáo, lưu trữ lâu dài và so sánh hiệu suất theo thời gian.
Giao diện thân thiện, dễ vận hành: Màn hình hiển thị rõ ràng, phím điều khiển trực quan, hỗ trợ nhiều ngôn ngữ (tùy phiên bản), phù hợp cả kỹ sư vận hành lẫn kỹ sư phát triển.
Tính năng chính Hioki EA5301-06
Đo và hiển thị đồng thời điện áp – dòng điện – điện trở – công suất:
Cho phép đánh giá trực tiếp tổn thất điện năng và hiệu suất thực tế của tế bào điện phân.Tính toán tổn thất điện năng (IR drop):
Tự động tính toán điện trở dung dịch, tổn thất giật điện thế, phân tích nguyên nhân làm giảm hiệu suất.Ghi dữ liệu dạng sóng và giá trị RMS:
Ghi lại dạng sóng điện áp/dòng, giá trị trung bình, giá trị hiệu dụng (RMS) để phân tích quá trình khởi động, quá tải, sự cố.Phân tích hiệu suất và hiệu suất năng lượng:
Tính toán % hiệu suất điện năng, tổn thất nhiệt, hiệu suất chuyển hóa điện hóa theo thời gian.
Hỗ trợ phát hiện các điểm bất thường (tăng điện trở, sụt điện áp, tăng dòng bất thường).
Chế độ đo liên tục / đo theo thời gian:
Ghi dữ liệu liên tục trong nhiều giờ hoặc nhiều ngày, phục vụ phân tích xu hướng vận hành và bảo trì dự đoán.Giao diện phần mềm phân tích trên PC:
Xuất file dữ liệu (CSV, Excel, dạng đồ thị) để lưu trữ, so sánh và báo cáo.
Vẽ biểu đồ điện áp, dòng, điện trở, công suất theo thời gian.
Cảnh báo và ngưỡng giới hạn:
Cài đặt ngưỡng điện áp, dòng, điện trở; hiển thị đèn/cảnh báo khi vượt giới hạn cho phép.Kiến trúc module (nếu có):
Hỗ trợ lắp thêm module đo cho nhiều kênh, nhiều tế bào điện phân đồng thời, phù hợp nhà máy quy mô lớn.
Ứng dụng thực tế Hioki EA5301-06
Ngành mạ điện – xử lý bề mặt kim loại:
Đo và điều chỉnh điện áp, dòng điện, điện trở dung dịch trong bể mạ Crôm, Niken, Kẽm, ZnFe, ZnNi…
Tối ưu thời gian mạ, giảm tổn thất điện năng, tăng đều độ bền lớp mạ.
Xử lý nước thải điện hóa:
Phân tích điện trở dung dịch, tổn thất điện năng trong hệ thống điện phân xử lý kim loại nặng, cyanua, nitrat…
Đánh giá hiệu quả xử lý theo thông số điện hóa (điện năng tiêu thụ trên 1 kg chất ô nhiễm).
Tinh chế và sản xuất kim loại không ferro:
Đo điện trở, điện áp, tổn thất điện năng trong các bể điện phân nhôm, đồng, kẽm, magiê…
Kiểm soát hiệu suất năng lượng, giảm chi phí điện.
Nghiên cứu và phát triển pin điện hóa – điện phân nước:
Đánh giá hiệu suất điện phân nước, điện trở dung dịch, tổn thất điện năng để tối ưu hóa điều kiện vận hành.
Giám sát và bảo trì hệ thống tế bào điện phân công nghiệp:
Theo dõi điện trở tế bào tăng dần theo thời gian (do bám bẩn, lắng điện cực) để lên kế hoạch bảo trì.
Phát hiện sớm hiện tượng chạm chập, lệch dòng giữa các tế bào, sai lệch điện áp.
Lợi ích khi sử dụng Hioki EA5301‑06
Tiết kiệm năng lượng và chi phí vận hành:
Giảm tổn thất điện năng bằng cách tối ưu thông số điện áp, dòng điện, điện trở dung dịch.Tăng tuổi thọ thiết bị và điện cực:
Giảm hiện tượng quá tải, sốc điện, ăn mòn điện cực do vận hành sai thông số.Nâng cao chất lượng sản phẩm:
Ổn định quá trình điện phân, mạ điện, xử lý bề mặt, giảm phế phẩm, tăng độ đều lớp mạ.Hỗ trợ báo cáo và chứng minh hiệu suất:
Cung cấp dữ liệu đo, biểu đồ, file báo cáo phục vụ Audit, ISO 50001, ISO 14000, yêu cầu năng lượng xanh.Phù hợp cả môi trường công nghiệp và phòng thí nghiệm:
Thiết kế bền, chống nhiễu, dễ di chuyển, dễ cài đặt trên dây chuyền sản xuất.
Thông số kỹ thuật:
| Mục tiêu đo | Cell điện phân, cell xếp chồng |
|---|---|
| Các thông số đo | Trở kháng (R, X, θ, Z), điện áp (V), dòng điện (I) |
| Chế độ đo | Chế độ ghi nhật ký, chế độ biểu đồ Nyquist, chế độ biểu đồ Bode |
| Tối đa điện áp đầu vào | 30 vôn |
| dòng điện đo được tối đa | 4 mA đến 500 A (cảm biến dòng điện cần thiết sẽ thay đổi theo dòng điện định mức) Nếu yêu cầu đo lường của bạn vượt quá 500 A, vui lòng liên hệ với đại diện Hioki của bạn. |
| Mức tín hiệu đo được tối đa | 20 App-p (ở 10 V) |
| Tần số đo | 0,01 Hz đến 10 kHz |
| Số kênh đầu vào | Lên đến 8 kênh |
| Kích thước và trọng lượng | Mô-đun SENSE EA5301 (có 8 kênh): xấp xỉ 430W × 221H × 361D mm (16,9W × 8,7H × 14,2D in.) (không tính các phần nhô ra), xấp xỉ 12,7 kg (28,0 lbs) Mô-đun NGUỒN EA5501: xấp xỉ 520W × 197H × 540D mm (20,5W × 7,8H × 21,3D in.) (không bao gồm các phần nhô ra), xấp xỉ 27,0 kg (59,5 lbs) (không bao gồm cáp) |
| Nguồn | 100 V đến 240 V AC, 50 Hz/60 Hz, 500 VA |
| Yêu cầu PC | Hệ điều hành: Windows 11 Giao diện: LAN có dây |
Số model (Mã đặt hàng)
| EA5301-01 | Mô-đun SENSE 1 kênh |
|---|---|
| EA5301-02 | Mô-đun SENSE 2 kênh |
| EA5301-03 | Mô-đun SENSE 3 kênh |
| EA5301-04 | Mô-đun SENSE 4 kênh |
| EA5301-05 | Mô-đun SENSE 5 kênh |
| EA5301-06 | Mô-đun SENSE 6 kênh |
| EA5301-07 | Mô-đun SENSE 7 kênh |
| EA5301-08 | Mô-đun SENSE 8 kênh |
| EA5501 | Mô-đun NGUỒN |
| EA5701 | Phần mềm ứng dụng PC |










Zalo 














