Pin Điện Cực Dùng Cho Dung Môi NMP Hioki SA9001
Đặc điểm Nổi bật
Tối ưu cho dung môi NMP
Khác với model SA9001-01 (dùng cho dung môi nước), SA9001 có cấu tạo vật liệu và lớp mạ điện cực chịu được đặc tính hóa học của NMP, đảm bảo không làm nhiễm bẩn mẫu và cho kết quả đo ổn định.
Thiết kế dùng một lần (Disposable)
Để tránh nhiễm chéo giữa các mẻ mẫu khác nhau và loại bỏ công đoạn vệ sinh phức tạp (do bùn điện cực rất khó tẩy rửa hoàn toàn), SA9001 được thiết kế để sử dụng một lần. Điều này giúp:
Đảm bảo tính lặp lại và độ chính xác cao cho mỗi lần đo.
Tiết kiệm thời gian chuẩn bị thí nghiệm.
Lượng mẫu cực nhỏ
Thiết bị chỉ yêu cầu khoảng 1 mL mẫu bùn. Điều này rất hữu ích trong giai đoạn nghiên cứu và phát triển (R&D) khi vật liệu thử nghiệm có giá thành cao hoặc số lượng hạn chế.
Lợi ích trong sản xuất Pin
Kiểm soát chất lượng thượng nguồn: Phát hiện sớm các lỗi trong quá trình trộn bùn trước khi tiến hành phủ lên lá kim loại, giúp giảm tỷ lệ sản phẩm lỗi.
Định lượng hóa độ phân tán: Chuyển đổi các thông số trở kháng phức tạp thành các chỉ số dễ hiểu như DCR (Điện trở thuần), Rratio (Tỷ lệ mạng lưới dẫn điện) và Uniformity (Độ đồng nhất).
Thông Số Kỹ Thuật
| Kích thước | Xấp xỉ 27W × 42H × 37D mm (1,1W × 1,7H × 1,5D in.) (bao gồm cả điện cực) |
|---|---|
| Trọng lượng | Khoảng 2,3 g (0,1 oz.) |
| Vật chất | Bình chứa: polypropylen (PP), điện cực: đồng thau (kim loại cơ bản) |
| Dung tích | Khoảng 1 mL |
| Pin điện cực | Đường kính (Diện tích tiếp xúc của chất lỏng cần đo): 3 mm ±0,1 mm Khoảng cách điện cực: 6 mm ±0,3 mm Xử lý bề mặt điện cực: mạ niken (SA9001), mạ vàng (SA9001-01) |
| Dải nhiệt độ và độ ẩm hoạt động | 23 ° C ± 5 ° C (73 ° F ± 9 ° F), 80% RH trở xuống (không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ lưu trữ và độ ẩm | −10 ° C đến 50 ° C (14 ° F đến 122 ° F), 80% RH trở xuống (không ngưng tụ) |
| Môi trường hoạt động | Trong nhà, độ cao lên đến 2000 m (6562 ft.) |
| Số lượng | 50 |










Zalo 














