Hệ Thống Đo Lường EIS Hioki EA5503
Hệ thống đo lường Hioki EA5503 là một giải pháp đo phổ trở kháng điện hóa (Electrochemical Impedance Spectroscopy – EIS) chuyên dụng cho các tế bào pin lớn, được thiết kế để đáp ứng nhu cầu khắt khe trong việc kiểm tra và đánh giá các dòng pin Lithium-ion thế hệ mới, pin thể rắn và các hệ thống lưu trữ năng lượng quy mô lớn.
Các Đặc điểm Nổi bật
Khả năng đo đa kênh (Multi-channel)
Hệ thống được thiết kế để có thể mở rộng số kênh đo, cho phép kiểm tra đồng thời nhiều tế bào pin hoặc nhiều điểm trên một hệ thống pin lớn. Điều này giúp tối ưu hóa thời gian trong các chu kỳ thử nghiệm kéo dài.
Dải tần số rộng và chính xác
EA5503 cung cấp dải tần số đo từ mức cực thấp (mHz) đến cao (kHz/MHz), giúp bao quát toàn bộ các phản ứng hóa học và vật lý bên trong pin:
Tần số thấp: Phân tích quá trình khuếch tán ion (Warburg impedance).
Tần số cao: Phân tích điện trở thuần và độ tự cảm của các cực pin.
Độ phân giải và Chống nhiễu tuyệt vời
Với các dòng pin công suất lớn, tín hiệu phản hồi thường bị nhiễu bởi dòng điện vận hành. EA5503 sử dụng công nghệ xử lý tín hiệu tiên tiến của Hioki để lọc nhiễu, đảm bảo biểu đồ Nyquist thu được mượt mà và chính xác ngay cả khi pin đang ở trạng thái nạp/xả.
Tích hợp phần mềm phân tích chuyên sâu
Hệ thống đi kèm với phần mềm PC cho phép:
Vẽ biểu đồ Nyquist và Bode trong thời gian thực.
Mô phỏng mạch điện tương đương (Equivalent Circuit Fitting) để xác định các thông số vật lý cụ thể của pin.
Các Tính năng vượt trội
Đo EIS đa dải tần số: Thu thập dữ liệu trở kháng liên tục trong dải tần số rộng, từ DC đến tần số cao, đáp ứng nhu cầu mô hình hóa Nyquist, Bode.
Độ chính xác và ổn định cao: Sử dụng nền tảng phần cứng và thuật toán đo lường của Hioki, đảm bảo kết quả tái lập tốt, phù hợp báo cáo khoa học và nghiên cứu định lượng.
Giao tiếp với phần mềm ALDAS‑α: Hỗ trợ kết nối và điều khiển từ phần mềm ALDAS‑α, cho phép thiết lập thí nghiệm, thu thập dữ liệu, phân tích mô hình và xuất báo cáo trực tiếp.
Thiết kế modul, mở rộng linh hoạt: Có thể kết hợp với các mô‑đun Sense Module (EA5301‑xx) để mở rộng số kênh đo, thích ứng theo nhu cầu thí nghiệm đa biến và đa cell.
Lợi ích khi sử dụng hệ thống EA5503
Kiểm soát chất lượng vượt trội: Phát hiện sớm các lỗi tiềm ẩn trong cấu trúc pin mà các phương pháp đo áp (V) hay trở kháng đơn thuần (AC-IR) không thấy được.
Tối ưu hóa quy trình R&D: Giúp các kỹ sư hiểu rõ tác động của nhiệt độ và trạng thái sạc (SoC) lên nội trở pin.
Tính đồng bộ cao: Dễ dàng tích hợp vào các hệ thống thử nghiệm tự động hóa trong nhà máy.
Thông số kỹ thuật:
| Mục tiêu đo | Pin điện phân, pin nhiên liệu, cụm pin. |
|---|---|
| Các thông số đo | Trở kháng (R, X, θ, Z), điện áp (V), dòng điện (I) |
| Chế độ đo | Chế độ EIS, Chế độ ghi nhật ký |
| Chế độ hiển thị | Đồ thị Nyquist, đồ thị Bode, đồ thị khai thác gỗ |
| điện áp đo lường | 60 mV đến 20 V |
| Dòng đo | 400 μA đến 50 A (cường độ dòng điện phụ thuộc vào cảm biến dòng điện được sử dụng) |
| Chế độ vận hành tải | dòng điện không đổi (CC) |
| Công suất đầu ra | Đối với EC: 400 W (100 W nếu sử dụng nguồn điện DC bên ngoài) Đối với FC: 100 W |
| Sản lượng dòng điện | ±10 mA đến 20,00 A (Độ phân giải đầu ra: 0,01 A) |
| Dải tần số đo | 0,01 Hz đến 10 0 kHz |
| Số kênh đầu vào | 1 đến 8 kênh |
| Kích thước và trọng lượng | Mô-đun SENSE EA5301 (có 8 kênh): khoảng 430W × 221H × 361D mm (16,9W × 8,7H × 14,2D in.) (không bao gồm các phần nhô ra), khoảng 12,7 kg (28,0 lb.) Mô-đun NGUỒN EA5503: khoảng 430W × 128H × 550D mm (16,9W × 5,0H × 21,7D in.) (không bao gồm các bộ phận nhô ra), khoảng 22,0 kg (48,5 lb.) (không bao gồm cáp) |
| Nguồn | Mô-đun SENSE EA5301: 100 đến 240 V AC, 50/60 Hz, 150 VA NGUỒN Mô-đun EA5503: 100 đến 240 V AC, 50/60 Hz, 900 VA |
| Yêu cầu PC | Hệ điều hành: Windows 11 Giao diện: LAN có dây |










Zalo 














