Giới thiệu về máy đo tốc độ gió HTI HT-9830
Trong các hệ thống thông gió, điều hòa không khí (HVAC), phòng sạch hay dây chuyền sản xuất, việc đo chính xác tốc độ và lưu lượng gió là yếu tố then chốt để đảm bảo hiệu suất vận hành. Máy đo tốc độ gió HTI HT-9830 là dòng thiết bị cao cấp sử dụng công nghệ cảm biến dây nhiệt (Hot Wire Anemometer), cho phép đo chính xác ngay cả trong môi trường gió yếu hoặc không ổn định.
Khác với các dòng anemometer cánh quạt thông thường, HT-9830 được thiết kế với đầu dò siêu mảnh, giúp dễ dàng đo trong các ống gió nhỏ, khe hẹp hoặc môi trường kỹ thuật chuyên sâu. Thiết bị có khả năng đo đồng thời tốc độ gió, nhiệt độ và lưu lượng khí (CFM/CMM) trên cùng một màn hình, mang lại sự tiện lợi tối đa cho người dùng.
Với độ chính xác cao, khả năng đo đa thông số và thiết kế chuyên dụng, HT-9830 là lựa chọn lý tưởng cho kỹ sư HVAC, kỹ thuật viên bảo trì và phòng thí nghiệm.
Nguyên lý hoạt động
HTI HT-9830 sử dụng cảm biến dây nhiệt (hot wire):
- Dây cảm biến được làm nóng bằng điện
- Khi gió thổi qua, nhiệt độ dây giảm
- Thiết bị đo sự thay đổi này để tính tốc độ gió
➡️ Phương pháp này cho phép đo chính xác ngay cả gió rất yếu, vượt trội so với loại cánh quạt.
Ưu điểm nổi bật của HTI HT-9830
- Cảm biến dây nhiệt (Hot Wire) – đo chính xác gió yếu
- Độ chính xác cao, sai số thấp
- Hiển thị đồng thời tốc độ gió + nhiệt độ + lưu lượng khí
- Đầu dò siêu mảnh, đo được trong khe nhỏ
- Hỗ trợ MAX / MIN / HOLD dữ liệu
- Đa đơn vị đo: m/s, km/h, ft/min, MPH…
- Màn hình LCD lớn, dễ quan sát
Ứng dụng thực tế
Máy đo HTI HT-9830 được sử dụng rộng rãi trong:
- Hệ thống HVAC, điều hòa, thông gió
- Nhà máy sản xuất, dây chuyền công nghiệp
- Phòng sạch, phòng thí nghiệm
- Phòng sơn, kiểm soát môi trường
- Nghiên cứu khí động học, môi trường
Thông số kỹ thuật
| Model | HT 9830 | ||
| Xuất xứ | China | ||
Vận tốc không khí | Phạm vi | Độ phân giải | Độ chính xác |
| m/s | 0,10 ~ 25,00m / s | 0,01m / s | ± (3% + 0,20m / s) |
| km / h | 0,3 ~ 90,0km / h | 0,1km / h | ± (3% + 0,8km / giờ) |
| ft / phút | 20 ~ 4921ft / phút | 1ft / phút | ± (3% + 40ft / m) |
| mph | 0,2 ~ 55,8mph | 0,1mph | ± (3% + 0,4MPH) |
| knots | 0,2 ~ 48,5knots | 0,1knots | ± (3% + 0,4knots) |
| Luồng không khí | phạm vi | Độ phân giải | Diện tích |
| M3 / phút | 0 ~ 9999m3 / phút | 1 | 0 ~ 9.999m2 |
| CFM | 0 ~ ft3 / phút | 1 | 0 ~ 9.999ft2 |
| Nhiệt độ không khí | phạm vi | Độ phân giải | Độ chính xác |
| 32 ~ 122 ℉ , (0 ~ 50 ℃) | 0,1 ℉ / ℃ | 4,0 ℉ (2,0 ℃) | |
| Điện áp hoạt động | Pin kiềm AA 3 × 1,5V | ||
| Kích thước | 152mm x 75mm x 32mm | ||
| Trọng lượng | 160g | ||


















Zalo 














