Nồi thử nghiệm tiêu chuẩn GB 40876 bằng thép không gỉ cho bếp từ thương mại
Bộ nồi thử nghiệm tiêu chuẩn bằng thép không gỉ (GB 40876 Stainless Steel Standard Pans) được thiết kế và chế tạo tuân thủ theo tiêu chuẩn GB40876 Phụ lục A (Annex A), chuyên dùng để đo lường, đánh giá hiệu suất năng lượng và xếp hạng cấp hiệu suất năng lượng cho các dòng bếp từ thương mại (commercial induction cookers).
1. Giới thiệu tổng quan và đặc điểm cấu tạo
Dụng cụ thử nghiệm đáp ứng nghiêm ngặt các tiêu chí kỹ thuật về vật liệu gia công và độ chính xác cơ học:
- Vật liệu đáy nồi: Được chế tạo từ thép không gỉ 10Cr17 (SUS430) mang đặc tính dẫn từ tối ưu.
- Vật liệu thân nồi và nắp đậy: Sử dụng thép không gỉ 0Cr18Ni9 (0Cr19Ni9, SUS304) cao cấp, chống ăn mòn và chịu nhiệt bền bỉ.
- Yêu cầu độ phẳng đáy: Đáy nồi tiêu chuẩn tuyệt đối không được lồi; độ lõm của mặt đáy không được vượt quá 0.6% đường kính đáy nồi.
- Chất lượng gia công bề mặt: Bề mặt thân nồi và nắp đậy được xử lý nhẵn bóng, toàn bộ các mép sắc cạnh đều được vê tròn/làm cùn an toàn.
Phạm vi ứng dụng cho từng loại nắp và nồi:
- Nồi tiêu chuẩn và Nắp số 1 (No.1 lids): Được thiết kế theo Hình A.1 (Figure A.1) và Hình A.2 (Figure A.2) thuộc tiêu chuẩn GB40876, áp dụng để thử nghiệm cho các loại bếp từ mặt phẳng không tích hợp (non-integrated flat-top cookers).
- Nắp số 2 (No.2 lids): Được thiết kế theo Hình A.3 (Figure A.3) của GB40876, sử dụng kết hợp với nồi tiêu chuẩn do nhà sản xuất cung cấp nhằm phục vụ thử nghiệm các dòng bếp từ mặt lõm không tích hợp (non-integrated concave cookers).
2. Thông số kỹ thuật chi tiết (Specification)
Bảng thông số kích thước nồi tiêu chuẩn (Standard Pans – Figure A.1)
| Standard pans (Figure A.1) | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| No. | A (mm) | B (mm) | H (mm) | Tb (mm) | Th (mm) | Ra (mm) | Rb (mm) | Ha (mm) |
| 1 | 325 | 299 | 300 | 3.0 | 1.2 | 16.6 | 13.8 | 26.5 |
| 2 | 425 | 399 | 400 | 3.0 | 1.2 | 17.0 | 13.8 | 30.0 |
| 3 | 525 | 499 | 500 | 3.0 | 1.2 | 17.6 | 13.8 | 30.0 |
| 4 | 630 | 599 | 600 | 3.0 | 1.2 | 18.0 | 13.8 | 22.5 |
Bảng thông số nắp đậy số 1 (No.1 Lids – Figure A.2)
| No.1 lids (Figure A.2) | ||||
|---|---|---|---|---|
| No. | D (mm) | D1 (mm) | T (mm) | H (mm) |
| 1 | 325 | 298.5 | 0.8 | 17.5 |
| 2 | 425 | 398.5 | 1.0 | 20.5 |
| 3 | 525 | 498.5 | 1.2 | 19.5 |
| 4 | 630 | 597.5 | 1.2 | 21.5 |
Bảng thông số nắp đậy số 2 (No.2 Lids – Figure A.3)
| No. 2 Lids (Figure A.3) | ||
|---|---|---|
| No. | D (mm) | t (mm) |
| 1 | 200 | 1 |
| 2 | 250 | |
| 3 | 300 | |
| 4 | 350 | |
| 5 | 400 | |
| 6 | 450 | |
| 7 | 500 | |
| 8 | 550 | |
| 9 | 600 | |
| 10 | 650 | |
| 11 | 700 | |
| 12 | 800 | |
| 13 | 900 | |
| 14 | 1000 | |
| 15 | 1100 | |









Zalo 












