Nồi tiêu chuẩn IEC60350-2 thử nghiệm tiêu thụ năng lượng đáy inox AISI430 thân AISI304
Giới thiệu sản phẩm
Dụng cụ nấu tiêu chuẩn (nồi chuẩn) được thiết kế và chế tạo tuân thủ theo các tiêu chuẩn IEC 60350-2 và EN 60350-2, chuyên dụng để đo lường và đánh giá mức tiêu thụ năng lượng của bếp điện gia dụng (electrical hobs). Sản phẩm sở hữu kết cấu vật liệu kỹ thuật cao cấp, đảm bảo độ chính xác và tính lặp lại trong các thử nghiệm kiểm định:
- Thân nồi (thành bên): Được gia công từ thép không gỉ 1.4301 (AISI 304) với độ dày 1mm ± 0.05mm.
- Đáy nồi: Được chế tạo từ thép không gỉ 1.4016 (AISI 430) với độ dày 6mm ± 0.05mm, đáp ứng khả năng bắt từ và truyền nhiệt tối ưu cho các phép thử nghiệm bếp từ và bếp điện.
- Thiết kế cấu trúc: Nồi hình trụ tròn trơn, không có quai cầm hoặc gờ nổi.
- Nắp nồi: Làm bằng nhôm nguyên chất với độ dày 2mm ± 0.05mm. Mỗi vòng tròn lỗ trên nắp có đường kính lỗ là 16mm ± 0.1mm, các lỗ được phân bố đều. Bề mặt nắp phẳng cho phép lắp đặt cảm biến nhiệt độ chính xác tại tâm nắp.
Thông số kỹ thuật chi tiết theo tiêu chuẩn IEC 60350-2 / EN 60350-2
| Đường kính ngoài đáy nồi (mm) | Đường kính nắp (mm) | Đường kính vòng tròn lỗ trên nắp (mm) | Số lượng lỗ trên vòng tròn | Tổng chiều cao ngoài của nồi (mm) | Độ phẳng đáy nồi (mm) | Lượng nước nạp thử nghiệm (g) | Phân loại kích thước vùng nấu (mm) | Phân nhóm nồi tiêu chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 120 ± 0.5 | 130 ± 1 | 80 ± 1 | 7 | 125 ± 0.5 | ≥ 0 < 0.075 | 650 | ≥ 100 < 130 | A |
| 150 ± 0.5 | 165 ± 1 | 110 ± 1 | 11 | 125 ± 0.5 | ≥ 0 < 0.075 | 1030 | ≥ 130 < 160 | – |
| 180 ± 0.5 | 200 ± 1 | 140 ± 1 | 16 | 125 ± 0.5 | ≥ 0 < 0.075 | 1500 | ≥ 160 < 190 | B |
| 210 ± 0.5 | 230 ± 1 | 170 ± 1 | 22 | 125 ± 0.5 | ≥ 0 < 0.1 | 2050 | ≥ 190 < 220 | C |
| 240 ± 0.5 | 265 ± 1 | 200 ± 1 | 29 | 125 ± 0.5 | ≥ 0 < 0.1 | 2700 | ≥ 220 < 250 | – |
| 270 ± 0.5 | 300 ± 1 | 230 / 210a ± 1 | 18 / 18a | 125 ± 0.5 | ≥ 0 < 0.15 | 3420 | ≥ 250 < 280 | D |
| 300 ± 0.5 | 330 ± 1 | 260 / 210a ± 1 | 23 / 22a | 125 ± 0.5 | ≥ 0 < 0.15 | 4240 | ≥ 280 < 310 | – |
| 330 ± 0.5 | 365 ± 1 | 290 / 270a ± 1 | 27 / 27a | 125 ± 0.5 | ≥ 0 < 0.15 | 5140 | ≥ 310 ≤ 330 | – |
Ghi chú: a Số lượng lỗ được bố trí trên hai vòng tròn đồng tâm.
Bản vẽ và hình ảnh kích thước thiết kế tiêu chuẩn







Zalo 













