Tủ vi khí hậu lập trình được vỏ thép không gỉ đạt chuẩn IEC61010-1 Clause 6.8.2
Tủ vi khí hậu lập trình được vỏ thép không gỉ đạt chuẩn IEC61010-1 Clause 6.8.2 (programmable constant temperature and humidity test chamber) cung cấp khả năng thử nghiệm môi trường toàn diện, bao gồm các điều kiện nhiệt độ – độ ẩm không đổi ở mức cao và thấp, cũng như chu trình thử nghiệm nhiệt ẩm luân phiên. Thiết bị kiểm tra hiện đại này tích hợp đồng bộ nhiều hệ thống vận hành bao gồm hệ thống làm lạnh, hệ thống gia nhiệt, hệ thống tạo ẩm/hút ẩm/tuần hoàn nước, hệ thống tuần hoàn ống dẫn khí, tủ điều khiển điện tử và các hệ thống bảo vệ an toàn toàn diện.
Sản phẩm được chế tạo từ vật liệu thép không gỉ (Stainless Steel) cao cấp, ứng dụng rộng rãi trong các ngành thử nghiệm thiết bị điện tử, pin, nhựa, thực phẩm, giấy, phụ tùng ô tô và đèn LED.
Tiêu chuẩn tuân thủ
- AS/NZS3112: Approval and test specification – Plugs and socket-outlets, điều khoản 2.13.13.3
- IEC60884-1: Plugs and socket-outlets for household and similar purposes – Part 1: General requirements, điều khoản 13.23
- IEC60601-1: Medical electrical equipment – Part 1: General requirements for basic safety and essential performance, điều khoản 5.7, 8.9.3.4
- IEC60598-1: Luminaires – Part 1: General requirements and tests, điều khoản 4.13.4
- IEC61010-1: Medical electrical equipment – Part 1: General requirements for basic safety and essential performance, điều khoản 6.8.2
- IEC60068-2-1, IEC60068-2-2, IEC60068-2-3: Các tiêu chuẩn phương pháp thử nghiệm môi trường cơ bản
Thông số kỹ thuật chi tiết
| Model (Dung tích) | 100L | 408L | 800L | 1000L |
|---|---|---|---|---|
| Kích thước buồng làm việc (W*D*H cm) | W40*D50*H50 | W60*D80*H85 | W100*D80*H100 | W100*D100*H100 |
| Dải nhiệt độ và độ ẩm | -40℃ ~ +150℃, -70℃ ~ +150℃ / 20% ~ 98% R.H. | |||
| Độ chính xác | Nhiệt độ: ±0.01℃; Độ ẩm: ±0.1% R.H. | |||
| Độ dao động (Fluctuation) | ±0.5℃ / ±2.5% R.H. | |||
| Độ đồng đều nhiệt độ (Temperature Evenness) | ≤±2.0℃ (trong phạm vi dải đo -40℃ ~ +150℃) | |||
| Tốc độ gia nhiệt | 45 phút từ 25℃ lên 100℃ (trong điều kiện không tải) | |||
| Tốc độ hạ nhiệt | 60 phút từ 20℃ xuống -40℃ (trong điều kiện không tải) | |||
| Độ vọt lố gia nhiệt và hạ nhiệt | ≤2℃ | |||
| Khả năng chịu tải tối đa | 50KG | |||
| Tải nhiệt tối đa không đổi | 100W | |||
| Độ ồn | ≤70dB | |||
| Nguồn điện cung cấp | 380V±10%, 50Hz, 3P+N+G | |||
| Công suất tiêu thụ | 8.5KW | |||
| Dòng điện làm việc tối đa | 40A | |||
| Yêu cầu nước tạo ẩm | Điện trở suất ≥500MΩ | |||







Zalo 











