Giới thiệu chung về máy biến áp 3-200KVA (380V sang 220V)
Máy biến áp 3-200KVA vào 380V ra 220V là thiết bị chuyển đổi điện áp xoay chiều hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ. Cấu tạo cốt lõi của máy bao gồm cuộn dây sơ cấp, cuộn dây thứ cấp và lõi sắt từ (magnetic core).
Nguyên lý hoạt động
Khi điện áp xoay chiều (AC) được cấp vào cuộn dây sơ cấp, dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn dây tạo ra kích từ, hình thành từ thông xoay chiều biến thiên trong lõi sắt. Từ thông này xuyên qua đồng thời cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp, tạo ra suất điện động cảm ứng ở mỗi cuộn dây. Khi cuộn thứ cấp được nối với tải tiêu thụ bên ngoài, dòng điện xoay chiều sẽ được truyền ra kèm theo năng lượng điện tương ứng.
Ứng dụng thực tế
Thiết bị được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng chuyên dụng:
- Phục vụ các hệ thống máy móc thiết bị nhập khẩu và xuất khẩu đòi hỏi tiêu chuẩn điện áp khác biệt.
- Thi công hầm công trình, khai thác mỏ và xây dựng hạ tầng kỹ thuật.
- Phòng thí nghiệm tiêu chuẩn, trung tâm kiểm định và nghiên cứu.
- Ngành công nghiệp năng lượng mặt trời (quang điện photovoltaic).
- Cung cấp nguồn ổn định cho các thiết bị đo lường và máy móc chính xác cao.
- Hỗ trợ tùy chỉnh điện áp đầu vào và đầu ra linh hoạt theo yêu cầu kỹ thuật thực tế của khách hàng.
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết các dòng máy biến áp QSG
| Model | Công suất (KVA) | Điện áp vào (V) | Điện áp ra (V) | Dòng định mức (A) | Tần số (Hz) | Loại tải áp dụng | Độ méo dạng sóng | Kích thước (mm) | Độ bền điện môi | Phương pháp tản nhiệt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| QSG-3KVA | 3 | 380 | 220 (3P4W+G) | 7.9 | 50/60 | Tải bất kỳ (Arbitrary load) | Không gây thêm méo dạng sóng | 390*300*330 | Không xảy ra đánh thủng hoặc phóng điện bề mặt khi đặt điện áp xoay chiều hình sin 2KV trong 1 phút | Tự làm mát / Làm mát bằng không khí (Self-cooling/Air-cooled) |
| QSG-5KVA | 5 | 380 | 220 (3P4W+G) | 13.1 | 50/60 | Tải bất kỳ (Arbitrary load) | Không gây thêm méo dạng sóng | 450*300*390 | Không xảy ra đánh thủng hoặc phóng điện bề mặt khi đặt điện áp xoay chiều hình sin 2KV trong 1 phút | Tự làm mát / Làm mát bằng không khí (Self-cooling/Air-cooled) |
| QSG-10KVA | 10 | 380 | 220 (3P4W+G) | 26.24 | 50/60 | Tải bất kỳ (Arbitrary load) | Không gây thêm méo dạng sóng | 505*350*420 | Không xảy ra đánh thủng hoặc phóng điện bề mặt khi đặt điện áp xoay chiều hình sin 2KV trong 1 phút | Tự làm mát / Làm mát bằng không khí (Self-cooling/Air-cooled) |
| QSG-15KVA | 15 | 380 | 220 (3P4W+G) | 39.4 | 50/60 | Tải bất kỳ (Arbitrary load) | Không gây thêm méo dạng sóng | 540*380*420 | Không xảy ra đánh thủng hoặc phóng điện bề mặt khi đặt điện áp xoay chiều hình sin 2KV trong 1 phút | Tự làm mát / Làm mát bằng không khí (Self-cooling/Air-cooled) |
| QSG-20KVA | 20 | 380 | 220 (3P4W+G) | 52.4 | 50/60 | Tải bất kỳ (Arbitrary load) | Không gây thêm méo dạng sóng | 570*420*460 | Không xảy ra đánh thủng hoặc phóng điện bề mặt khi đặt điện áp xoay chiều hình sin 2KV trong 1 phút | Tự làm mát / Làm mát bằng không khí (Self-cooling/Air-cooled) |
| QSG-25KVA | 25 | 380 | 220 (3P4W+G) | 65.7 | 50/60 | Tải bất kỳ (Arbitrary load) | Không gây thêm méo dạng sóng | 570*420*460 | Không xảy ra đánh thủng hoặc phóng điện bề mặt khi đặt điện áp xoay chiều hình sin 2KV trong 1 phút | Tự làm mát / Làm mát bằng không khí (Self-cooling/Air-cooled) |
| QSG-30KVA | 30 | 380 | 220 (3P4W+G) | 78.9 | 50/60 | Tải bất kỳ (Arbitrary load) | Không gây thêm méo dạng sóng | 640*420*460 | Không xảy ra đánh thủng hoặc phóng điện bề mặt khi đặt điện áp xoay chiều hình sin 2KV trong 1 phút | Tự làm mát / Làm mát bằng không khí (Self-cooling/Air-cooled) |
| QSG-40KVA | 40 | 380 | 220 (3P4W+G) | 104.9 | 50/60 | Tải bất kỳ (Arbitrary load) | Không gây thêm méo dạng sóng | 640*420*460 | Không xảy ra đánh thủng hoặc phóng điện bề mặt khi đặt điện áp xoay chiều hình sin 2KV trong 1 phút | Tự làm mát / Làm mát bằng không khí (Self-cooling/Air-cooled) |
| QSG-50KVA | 50 | 380 | 220 (3P4W+G) | 131.5 | 50/60 | Tải bất kỳ (Arbitrary load) | Không gây thêm méo dạng sóng | 580*460*450 | Không xảy ra đánh thủng hoặc phóng điện bề mặt khi đặt điện áp xoay chiều hình sin 2KV trong 1 phút | Tự làm mát / Làm mát bằng không khí (Self-cooling/Air-cooled) |
| QSG-60KVA | 60 | 380 | 220 (3P4W+G) | 157 | 50/60 | Tải bất kỳ (Arbitrary load) | Không gây thêm méo dạng sóng | 580*460*500 | Không xảy ra đánh thủng hoặc phóng điện bề mặt khi đặt điện áp xoay chiều hình sin 2KV trong 1 phút | Tự làm mát / Làm mát bằng không khí (Self-cooling/Air-cooled) |
| QSG-80KVA | 80 | 380 | 220 (3P4W+G) | 210 | 50/60 | Tải bất kỳ (Arbitrary load) | Không gây thêm méo dạng sóng | 580*460*500 | Không xảy ra đánh thủng hoặc phóng điện bề mặt khi đặt điện áp xoay chiều hình sin 2KV trong 1 phút | Tự làm mát / Làm mát bằng không khí (Self-cooling/Air-cooled) |
| QSG-100KVA | 100 | 380 | 220 (3P4W+G) | 263 | 50/60 | Tải bất kỳ (Arbitrary load) | Không gây thêm méo dạng sóng | 730*480*650 | Không xảy ra đánh thủng hoặc phóng điện bề mặt khi đặt điện áp xoay chiều hình sin 2KV trong 1 phút | Tự làm mát / Làm mát bằng không khí (Self-cooling/Air-cooled) |
| QSG-150KVA | 150 | 380 | 220 (3P4W+G) | 394 | 50/60 | Tải bất kỳ (Arbitrary load) | Không gây thêm méo dạng sóng | 800*500*700 | Không xảy ra đánh thủng hoặc phóng điện bề mặt khi đặt điện áp xoay chiều hình sin 2KV trong 1 phút | Tự làm mát / Làm mát bằng không khí (Self-cooling/Air-cooled) |
| QSG-200KVA | 200 | 380 | 220 (3P4W+G) | 526 | 50/60 | Tải bất kỳ (Arbitrary load) | Không gây thêm méo dạng sóng | 900*500*800 | Không xảy ra đánh thủng hoặc phóng điện bề mặt khi đặt điện áp xoay chiều hình sin 2KV trong 1 phút | Tự làm mát / Làm mát bằng không khí (Self-cooling/Air-cooled) |







Zalo 










