Máy dò kim loại dưới lòng đất Nokta Simplex BT thế hệ mới là sản phẩm nổi bật đến từ thương hiệu Nokta danh tiếng. Thiết bị thuộc series Simplex New Generation (thế hệ mới), sở hữu thiết kế gọn nhẹ, tính thẩm mỹ vượt trội cùng nhiều tính năng dò tìm hiện đại.
Giới thiệu dòng máy dò kim loại dưới lòng đất Simplex thế hệ mới
Dòng máy dò kim loại Nokta SIMPLEX thế hệ mới mang lại nhiều cải tiến đột phá về phần cứng, phần mềm, thiết kế và công thái học. Hiệu suất của máy đã được đông đảo người dùng trên toàn thế giới ghi nhận. Sản phẩm nổi bật với khả năng chống nước toàn bộ thân máy ở độ sâu lên đến 5 m (16 ft) và trọng lượng siêu nhẹ chỉ 1,2kg (2,6 lbs).
Simplex New Generation
Dòng máy SIMPLEX là lựa chọn tối ưu trong phân khúc máy dò kim loại chất lượng cao với mức giá hợp lý, cung cấp 3 phiên bản: Simplex LITE, Simplex BT và Simplex ULTRA. Cho dù bạn là người mới bắt đầu hay cần một thiết bị dò tìm mạnh mẽ, SIMPLEX đều đáp ứng trọn vẹn nhu cầu.
Ưu điểm nổi bật của máy dò kim loại dưới lòng đất Nokta Simplex BT
Máy dò kim loại Nokta SIMPLEX BT có thiết kế hiện đại, dễ thao tác. Trục và thân máy được hoàn thiện từ chất liệu nhôm & sợi carbon cao cấp, mang lại độ bền chắc vượt trội. Chiều dài máy có thể tùy chỉnh linh hoạt từ 63 cm đến 132 cm, phù hợp với vóc dáng của nhiều đối tượng người dùng.
Máy dò kim loại dưới lòng đất Nokta SIMPLEX BT
Thiết bị sử dụng đĩa dò chống nước DD SX28 kích thước 28 cm. Nhờ trọng lượng nhẹ chỉ 1,2kg, người dùng có thể thoải mái thao tác trong thời gian dài mà không mỏi tay.
Nokta SIMPLEX BT có khả năng ngâm chìm hoàn toàn trong nước ở độ sâu lên đến 5 mét (16 ft) và ngăn chặn bụi bẩn xâm nhập hiệu quả. Máy hỗ trợ loại bỏ ID mục tiêu của các kim loại không mong muốn, đồng thời giảm thiểu can nhiễu điện từ (EMI) thông qua tính năng dịch chuyển tần số từng bước nhỏ.
Máy hoạt động ở tần số 15kHz với 5 chế độ tìm kiếm linh hoạt: Cánh đồng, Công viên 1, Công viên 2, Bãi biển, Tất cả kim loại. Màn hình LCD đồ họa hiển thị trực quan, giúp việc theo dõi kết quả dò tìm trở nên nhanh chóng và chuẩn xác.
Bảng so sánh chi tiết các model dòng Simplex thế hệ mới
| Model | Simplex LITE | Simplex BT | Simplex ULTRA |
| Tần số hoạt động | 15kHz | 15kHz | 15kHz |
| Bluetooth | Không | Có | Có |
| Chế độ tìm kiếm | Cánh đồng, Công viên, Bãi biển, Tất cả Kim loại | Cánh đồng, Công viên 1, Công viên 2, Bãi biển, Tất cả kim loại | Cánh đồng, công viên, 4 âm thanh, 99 âm thanh, bãi biển, tất cả kim loại |
| Pinpoint | Có | Có | Có |
| ID mục tiêu | 01-99 | 01-99 | 01-99 |
| Phân biệt kim loại | Có | Có | Có |
| Cài đặt độ nhạy | 30 cấp độ | 30 cấp độ | 30 cấp độ |
| Âm lượng | 5 cấp độ | 5 cấp độ | 5 cấp độ |
| Cân bằng mặt đất | Tự động / Thủ công | Tự động / Thủ công | Tự động / Thủ công |
| Rung | Có | Có | Có |
| Đèn nền màn hình | Có | Có | Có |
| Đèn nền bàn phím | Có | Có | Có |
| Đèn flash | Có | Có | Có |
| Thay đổi tần số | Có | Có | Có |
| Loại bỏ sắt | Có | Có | Có |
| Loại bỏ tín hiệu mặt đất | Có | Có | Có |
| Ngưỡng (Tất cả kim loại) | Có | Có | Có |
| Thang ID tiền xu & di tích | Không | Không | Có |
| Độ sâu ID mục tiêu | Không | Không | Có |
| Tốc độ phục hồi | Không | Không | Có |
| Ngắt vùng âm thanh | Không | Không | Có |
| Tần số vùng âm thanh | Không | Không | Có |
| Âm lượng vùng âm thanh | Không | Không | Có |
| Cập nhật phần mềm | Có | Có | Có |
| Đĩa dò | Đĩa dò DD SX24 chống nước (24×15 cm) | Đĩa dò DD SX28 chống nước (28 cm) | Đĩa dò DD SX28 chống nước (28 cm) |
| Trục thân máy | Nhôm & Nhựa | Nhôm & Sợi Carbon | Hoàn toàn bằng sợi carbon |
| Màn hình | LCD đồ họa | LCD đồ họa | LCD đồ họa |
| Cân nặng | 1,2kg (2,6lbs) | 1,2kg (2,6lbs) | 1,2kg (2,6lbs) |
| Chiều dài máy | Điều chỉnh 63-132cm | Điều chỉnh 63-132cm | Điều chỉnh 63-132cm |
| Nguồn cấp | Pin Lithium 2300mAh | Pin Lithium 2300mAh | Pin Lithium 2300mAh |







Zalo 













