GPX series của Minelab là dòng máy dò quặng vàng nổi tiếng nhất, tốt nhất và cho độ sâu lớn nhất trên thế giới hiện nay. Đặc biệt, máy dò vàng Minelab GPX 5000 là thiết bị tìm kiếm phát hiện được nhiều quặng vàng nhất từ trước đến nay, được tin dùng rộng rãi tại châu Úc, châu Phi, châu Mỹ và châu Á. Dòng GPX series đã thiết lập một chuẩn mực hoàn toàn mới trong công nghệ dò tìm quặng vàng tự nhiên.
Đặc điểm nổi bật của máy dò vàng Minelab GPX series
Được tích hợp hàng loạt tính năng vượt trội cùng các công nghệ độc quyền từ Minelab như cảm biến đa thời gian (MPS), công nghệ điện thế kép (DVT) và đồng bộ thời gian điện tử thông minh (SETA), dòng máy Minelab GPX series mang đến khả năng dò tìm kim loại quý ưu việt hơn bao giờ hết. Thiết bị dễ dàng phát hiện ngay cả những cốm vàng kích thước cực nhỏ ở các địa hình phức tạp mà các dòng máy dò vàng thông thường không thể phát hiện.
Hệ thống vi mạch điện tử tiên tiến giúp thiết bị vận hành êm ái, ổn định và không bị nhiễu sóng ngay cả ở các khu vực mặt đất có điều kiện khoáng hóa nặng nhất, đồng thời vẫn bảo toàn được độ sâu dò tìm đáng kinh ngạc và độ nhạy tối đa với các hạt vàng cốm.
Dòng máy GPX series là sự lựa chọn lý tưởng dành cho các chuyên gia săn tìm kho báu, di tích, đồ trang sức và vàng tự nhiên đòi hỏi độ sâu tối đa. Bên cạnh đó, máy cũng cực kỳ thân thiện với người mới bắt đầu nhờ các chế độ thiết lập tự động thông minh.
Điểm nhấn công nghệ của Minelab GPX series nằm ở các chế độ điều chỉnh thời gian phát xung (Timings): phiên bản GPX 5000 hỗ trợ 8 Timings, trong khi phiên bản GPX 4800 có 6 Timings. Mỗi tùy chọn Timing được tối ưu hóa cho từng điều kiện địa chất cụ thể, giúp người dùng linh hoạt như đang sở hữu nhiều máy dò chuyên biệt trên cùng một thiết bị.
Hiện nay dòng GPX series bao gồm hai phiên bản chính: GPX 4800 và phiên bản cao cấp hơn là GPX 5000. Model GPX 5000 sở hữu 8 chế độ Timings (tương đương với 8 loại máy dò chuyên dụng khác nhau) so với 6 Timings trên GPX 4800. Ngoài ra, cấu hình tiêu chuẩn của GPX 5000 còn được trang bị thêm một đĩa dò 11 inch Mono.
Các tính năng vượt trội của máy dò vàng Minelab GPX series
- Tích hợp các công nghệ đỉnh cao độc quyền: Multi Period Sensing (MPS), Dual Voltage Technology (DVT) và Smart Electronic Timing Alignment (SETA).
- Hệ thống Timings đa năng tích hợp từ 6 đến 8 máy dò trong 1 thiết bị. Ngoài các chế độ có sẵn trên GPX 4800, phiên bản GPX 5000 được bổ sung thêm 3 Timings chuyên dụng: Coin/Relic, Salt/Gold và Fine Gold.
- Chế độ Fine Gold: Tăng cường độ nhạy và đạt độ sâu vượt trội đối với các mẩu vàng nhỏ.
- Chế độ Salt/Gold: Tối ưu hiệu quả dò tìm mọi kích thước vàng cốm trong điều kiện đất nhiễm mặn (như vùng ven biển).
- Chế độ Coin/Relic: Cho độ sâu tối đa ở các khu vực đất ít khoáng hóa, đất lành tính.
- Mạch điện tử nâng cấp giúp cải thiện độ nhạy bắt mục tiêu và nâng cao hiệu suất cân bằng mặt đất.
- Sáu chế độ tìm kiếm được cài đặt sẵn, hỗ trợ khởi động nhanh và thao tác dễ dàng.
- Tính năng điều chỉnh Rx Gain giúp kiểm soát chính xác độ nhạy để đạt hiệu suất tối ưu.
- Đa dạng lựa chọn cân bằng mặt đất tự động, phù hợp với mọi điều kiện thổ nhưỡng (Fixed, Tracking, Tracking speed, Ground Balance Type, nút Quick-Trac).
- Tùy chỉnh âm thanh chi tiết theo thính giác người dùng: Threshold, Tone, Audio Type, Signal Peak, Response, Target Volume, Volume limit, Stabilizer.
- Kiểm soát chuyển động linh hoạt: Có thể tùy chỉnh tốc độ quét để tối ưu hóa phản hồi mục tiêu.
- Khử nhiễu điện từ hiệu quả: Hỗ trợ cả chế độ quét tự động và điều chỉnh thủ công.
- Màn hình LCD tích hợp đèn nền hiển thị rõ ràng trong mọi điều kiện ánh sáng, thuận tiện làm việc cả ngày lẫn đêm.
Thông số kỹ thuật máy dò vàng Minelab GPX series Úc
| Ứng dụng | Khảo sát vàng |
| Công nghệ | MPS, DVT & SETA |
| Tần số / truyền | Bi-Level, xung cảm ứng nâng cao |
| Cuộn dây (tiêu chuẩn) | 11″ DD cộng hoặc 11″ Monoloop |
| Âm thanh đầu ra | Jack cắm tai nghe / loa 6.35mm (1/4″) |
| Tai nghe kèm | Tai nghe Koss 100 ohm |
| Hiển thị hình ảnh | Màn hình LCD đầy đủ màu sắc với đèn nền và điều chỉnh độ sáng (1-10) |
| Đèn nền | Có thể điều chỉnh tự động với chế độ time-out |
| Bộ nhớ | Cài đặt được lưu tự động trong quá trình phát hiện và duy trì cho đến khi thay đổi hoặc thiết lập lại |
| Chế độ phát hiện | General, Deep, Hi-Mineral, Patch, Hi-Trash & Pinpoint |
| Phân biệt đối xử | Từ chối sắt: phạm vi 1-10 & Tắt (Tất cả các kim loại) |
| Giai điệu âm thanh | Kiểm soát 1-100 |
| Loại âm thanh | Yên tĩnh, bình thường, Deep & Boost |
| Cân bằng mặt đất | Tự động cân bằng đất, cố định và theo dõi: chậm, trung bình và nhanh chóng. Nút Quick-Trak |
| Điều chỉnh độ nhạy | Rx tăng 1-20 |
| Điều chỉnh / Hủy bỏ tiếng ồn | Tự động & Thủ công từ 0 – 255 |
| Ngưỡng | Kiểm soát lần lượt điều chỉnh |
| Âm lượng điều chỉnh mục tiêu | Giới hạn 1-20 |
| Pin | Li-ion với bộ sạc nhanh |
| Cảnh báo pin yếu | Âm thanh cảnh báo |
| Chiều dài | 1100mm (43,3″) đến 1300mm (51.2″) |
| Trọng lượng | 2.4kg (£ 5,3) |
| Phụ kiện đi kèm | Hướng dẫn sử dụng Tiếng Anh và Tiếng Việt |
Tham khảo video máy dò vàng GPX5000 của hãng Minelab – Úc







Zalo 












