Thông số kỹ thuật của máy hiện sóng số PC OWON VDS22521
| Băng thông | 25MHz |
| Số kênh | 2 kênh |
| Tốc độ lấy mẫu | 100 MSa/s |
| Độ phân giải trục dọc (A/D) | 8 bits |
| Thời gian sườn lên (Rise Time) | ≤14 ns |
| Thang thời gian ngang (s/div) | 5ns/div – 1000s/div, bước 1 – 2 – 5 |
| Chế độ lấy mẫu | Lấy mẫu (sample), phát hiện đỉnh (peak detect), trung bình (average) |
| Độ dài bản ghi | 1M |
| Kiểu ghép nối đầu vào | DC, AC, nối đất (ground) |
| Trở kháng đầu vào | 1 MΩ ± 2%, song song với 12 pF ± 5 pF |
| Điện áp đầu vào tối đa | 400 V (DC + AC Peak) |
| Độ cách ly kênh | 100 : 1 @ 50Hz; 40 : 1 @ 10MHz |
| Độ chính xác hệ số khuếch đại DC | ±3% |
| Độ nhạy trục dọc | 2 mV/div – 10 V/div, bước 1 – 2 – 5 |
| Độ dịch chuyển trục dọc | ± 2V (2 mV/div – 200 mV/div); ± 100V (500 mV/div – 10 V/div) |
| Loại kích hoạt (Trigger Type) | Cạnh (edge), video, độ dốc (slope), xung (pulse) |
| Chế độ kích hoạt (Trigger Mode) | Tự động (auto), bình thường (normal), một lần (single) |
| Tần số Line/Field (kích hoạt video) | Hỗ trợ các tiêu chuẩn NTSC, PAL và SECAM |
| Đo lường tự động | Vpp, Vmax, Vmin, Vtop, Vbase, Vamp, Vavg, Vrms, Overshoot, Preshoot, Frequency, Period, Rise Time, Fall Time, Delay A→B, Delay A→B, +Width, -Width, +Duty, -Duty |
| Tính năng cách ly | Cách ly giao diện truyền thông, cách ly giao diện nguồn |
| Giao diện truyền thông | USB Device (Type C), LAN |
| Nguồn cấp | DC 5V |
| Công suất tiêu thụ | ≤ 5 W |
| Kích thước thiết bị (W × H × D) | 190 × 118 × 120 mm |
| Trọng lượng | ≈ 0.38 kg |



Zalo 











