Máy dò kim loại dưới lòng đất Nokta Simplex ULTRA thế hệ mới thuộc series Simplex New Generation của thương hiệu Nokta. Thiết bị sở hữu nhiều cải tiến vượt trội về thiết kế và khả năng dò tìm chính xác, mang lại hiệu suất làm việc ấn tượng đã được đông đảo người dùng trên toàn thế giới công nhận.
Xem video: Máy dò kim loại dưới lòng đất Simplex ULTRA thế hệ mới, bền bỉ, dò tìm chuẩn xác
Tổng quan về series Simplex New Generation thế hệ mới
Dòng máy dò Nokta SIMPLEX thế hệ mới cung cấp 3 phiên bản chuyên biệt bao gồm: Simplex LITE, Simplex BT và Simplex ULTRA. Dù bạn là người mới làm quen với bộ môn tìm kiếm kim loại hay đang tìm kiếm một thiết bị chuyên sâu, mạnh mẽ với mức chi phí tối ưu, dòng máy SIMPLEX đều đáp ứng trọn vẹn.

Nokta SIMPLEX thế hệ mới được nâng cấp toàn diện từ phần cứng, phần mềm, kiểu dáng đến thiết kế công thái học. Các thiết bị thuộc series này có trọng lượng nhẹ hơn, tính thẩm mỹ cao cùng hệ thống tính năng mở rộng phong phú.
Thiết bị Nokta Simplex ULTRA đa năng, chống nước hiệu quả và dễ thao tác, phục vụ linh hoạt cho nhiều mục đích:
- Săn tìm kho báu và trang sức giá trị tại các khu vực bãi biển, vùng nước nông.
- Dò tìm đồng xu, nhẫn kim loại, cổ vật tại khuôn viên công viên, đồng ruộng và bãi cỏ.
- Khám phá các di vật, hiện vật (relics) và kim loại đa dạng trên nhiều dạng địa hình phức tạp.
- Phù hợp cho cả người mới bắt đầu lẫn người dùng có kinh nghiệm trong các hoạt động khảo sát ngoài trời.
Đặc điểm nổi bật của máy dò kim loại Nokta SIMPLEX ULTRA
Nokta SIMPLEX ULTRA là phiên bản cao cấp và hiện đại nhất trong dòng Simplex New Generation, đảm bảo hiệu suất vận hành bền bỉ cùng độ chính xác cao trong quá trình dò tìm thực tế.
Máy được chế tạo với phần trục và thân làm hoàn toàn bằng sợi carbon cao cấp. Nhờ đó, thiết bị đạt trọng lượng siêu nhẹ chỉ 1,2kg (2,6lbs) nhưng sở hữu độ bền vượt trội, hoạt động ổn định trong các điều kiện môi trường khắc nghiệt. Chiều dài thân máy có thể tùy chỉnh linh hoạt từ 63 đến 132cm, phù hợp với vóc dáng của từng người dùng. Máy trang bị đĩa dò DD SX28 chống nước kích thước 28 cm, tăng cường hiệu quả dò tìm tiền xu và cổ vật nằm sâu trong lòng đất.

Sản phẩm có khả năng chống nước và nhúng chìm hoàn toàn ở độ sâu lên đến 5 mét (16ft), đồng thời ngăn chặn tuyệt đối sự xâm nhập của bụi bẩn. Máy cho phép loại bỏ ID mục tiêu của các kim loại rác không mong muốn, đồng thời xử lý triệt để hiện tượng nhiễu sóng điện từ (EMI) nhờ tính năng thay đổi tần số theo từng bước nhỏ. Máy tích hợp các chế độ tìm kiếm đa dạng: Cánh đồng, công viên, 4 âm thanh, 99 âm thanh, bãi biển, tất cả kim loại.
Bảng so sánh chi tiết các model dòng Simplex New Generation
| Model | Simplex LITE | Simplex BT | Simplex ULTRA |
|---|---|---|---|
| Tần số hoạt động | 15kHz | 15kHz | 15kHz |
| Bluetooth | Không | Có | Có |
| Chế độ tìm kiếm | Cánh đồng, Công viên, Bãi biển, Tất cả Kim loại | Cánh đồng, Công viên 1, Công viên 2, Bãi biển, Tất cả kim loại | Cánh đồng, công viên, 4 âm thanh, 99 âm thanh, bãi biển, tất cả kim loại |
| Định vị mục tiêu (Pinpoint) | Có | Có | Có |
| ID mục tiêu | 01-99 | 01-99 | 01-99 |
| Phân biệt kim loại | Có | Có | Có |
| Cài đặt độ nhạy | 30 cấp độ | 30 cấp độ | 30 cấp độ |
| Âm lượng | 5 cấp độ | 5 cấp độ | 5 cấp độ |
| Cân bằng mặt đất | Tự động / Thủ công | Tự động / Thủ công | Tự động / Thủ công |
| Chế độ rung | Có | Có | Có |
| Đèn nền màn hình | Có | Có | Có |
| Đèn nền bàn phím | Có | Có | Có |
| Đèn flash LED | Có | Có | Có |
| Thay đổi tần số | Có | Có | Có |
| Loại bỏ sắt | Có | Có | Có |
| Loại bỏ tín hiệu mặt đất | Có | Có | Có |
| Ngưỡng âm thanh (Tất cả kim loại) | Có | Có | Có |
| Thang ID tiền xu & di tích | Không | Không | Có |
| Độ sâu ID mục tiêu | Không | Không | Có |
| Tốc độ phục hồi | Không | Không | Có |
| Ngắt vùng âm thanh | Không | Không | Có |
| Tần số vùng âm thanh | Không | Không | Có |
| Âm lượng vùng âm thanh | Không | Không | Có |
| Cập nhật phần mềm | Có | Có | Có |
| Đĩa dò | Đĩa dò DD SX24, chống nước (Kích thước: 24×15 cm) | Đĩa dò DD SX28, chống nước (Kích thước: 28 cm) | Đĩa dò DD SX28, chống nước (Kích thước: 28 cm) |
| Chất liệu trục thân máy | Nhôm & Nhựa | Nhôm & Sợi Carbon | Hoàn toàn bằng sợi carbon |
| Màn hình hiển thị | LCD đồ họa | LCD đồ họa | LCD đồ họa |
| Cân nặng | 1,2kg (2,6lbs) | 1,2kg (2,6lbs) | 1,2kg (2,6lbs) |
| Chiều dài máy | Có thể điều chỉnh 63-132cm | Có thể điều chỉnh 63-132cm | Có thể điều chỉnh 63-132cm |
| Nguồn cấp điện | Pin Lithium 2300mAh | Pin Lithium 2300mAh | Pin Lithium 2300mAh |







Zalo 











