Giới thiệu Máy phân tích phổ Real-Time Siglent SSA3050X-R
Máy phân tích phổ Real-Time Siglent SSA3050X-R là công cụ mạnh mẽ và linh hoạt dùng để giám sát và phân tích tín hiệu RF phức tạp.
Với băng thông phân tích thời gian thực lên đến 40 MHz (Option) và khả năng phát hiện tín hiệu 100% (100% POI) với thời gian ngắn chỉ 7.2 µs, máy phân tích phổ SSA3000X-R có thể hiển thị dữ liệu đa chiều, cung cấp các chế độ kích hoạt (triggering) nâng cao và thu thập dữ liệu RF.

Điều này giúp giải quyết các thách thức trong việc phân tích phổ RF hiện đại, như tần số nhảy (hopping frequency), xung đột kênh, nhiễu phổ, v.v.
Các ứng dụng của SSA3050X-R bao gồm giám sát/đánh giá phát sóng, trạm di động, IoT, khảo sát WiFi, Bluetooth, nghiên cứu và phát triển, giáo dục, sản xuất và bảo trì.
Đặc điểm nổi bật của Siglent SSA3050X-R
| Thu thập, phân tích và hiển thị phổ thời gian thực với tốc độ cao, ổn định Máy phân tích phổ thời gian thực SSA3000X-R có thể đặt chức năng Trigger các mẫu tần số để thu thập và phân tích tín hiệu liền mạch. Nó là công cụ hoàn hảo để quan sát và phân tích các tín hiệu nhỏ, khó nắm bắt và nhảy tần
| ![]() |
![]() | Khả năng điều khiển linh hoạt SSA3000X-R Series RTSA nối tiếp thành công với ngôn ngữ thiết kế thân thiện với người dùng của SVA1000X, SSA3000X Plus giúp thao tác sử dụng đơn giản hơn Sử dụng màn hình cảm ứng 10.1 inch, hỗ trợ chuột và bàn phím ngoài. Có kết nối với PC thông qua giao diện LAN hoặc USB. Phần mềm EasySpectrum miễn phí và hỗ trợ điều khiển thiết bị thông qua trình duyệt web, SCPI, lưu dữ liệu, chụp ảnh màn hinh |
| Phân tích phổ đa chức năng SSA3000X-R không chỉ là một máy phân tích phổ Real-time, SSA3000X-R còn được xem là một thiết bị đa năng
| ![]() |
Thông số kỹ thuật của Siglent SSA3050X-R
Dải tần: 9 kHz~5.0 GHz
Độ phân giải băng thông: 1 Hz~3 MHz
DANL: -165 dBm/Hz
Nhiễu pha SSB: <-98 dBc/Hz
TOI: +14 dbm
Độ chính xác biên độ: < 0.7 dB
Tracking Generator: 100 kHz – 5.0 GHz
Băng thông thời gian thực: 25 MHz, 40 MHz (Option)
RTSA SFDR: 60 dB
100% POI: 7.20 μs
Đo RTSA: Density, Spectrogram, 3D, PvT
Đo VNA: Vector S11, Vector S21
Dải động VNA: 90 dB
Thao tác: Cảm ứng, chuột, bàn phím
Đo lường nâng cao: CHP, ACPR, OBW, CNR, Harmonic, TOI, Monitor
Phân tích điều chế: AM, FM, ASK, FSK, MSK, PSK, QAM
Đo lường ánh xạ: VSWR sử dụng cầu ánh xạ
Đo EMI: EMI Filter and Quasi-Peak Detector, Log Scale and Limit Line
Cổng kết nối: LAN, USB Device, USB Host (USB-GPIB)
Điều khiển từ xa: NI-MAX, Web Browser, Easy Spectrum software, File Explorer
Kích thước: 393 mm × 207 mm × 116.5 mm (W× H× D)
Trọng lượng: 4.70 kg











Zalo 














