Tổng quan về thẻ kiểm tra khoảng cách đường rò IEC61010-1 Clause 6.7.2.1
Thẻ kiểm tra khoảng cách đường rò (creepage distance test card) được thiết kế và chế tạo đáp ứng nghiêm ngặt các yêu cầu về khoảng cách đường rò (creepage distance) và khe hở không khí (clearance) theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế như IEC62368, IEC60335, IEC60598, IEC60950, IEC60065, IEC60601 và IEC61010.
Thiết bị được ứng dụng rộng rãi trong việc đo kiểm khoảng cách đường rò và khe hở cách điện trên các thiết bị chiếu sáng, thiết bị điện gia dụng, thiết bị công nghệ thông tin/âm thanh – hình ảnh (IT/AV) cùng các phụ kiện điện. Sản phẩm hỗ trợ xác định chính xác khoảng cách có đạt tiêu chuẩn an toàn hay không tại những vị trí phức tạp mà thước cặp cơ khí, thước dây hoặc các dụng cụ đo thông thường không thể tiếp cận.
Thẻ đo khoảng cách đường rò được gia công từ thép không gỉ 304 (304 stainless steel) mạ crom cứng bề mặt, mang lại độ cứng vượt trội, khả năng chống mài mòn, không bị gỉ sét và dễ dàng thao tác. Bộ cữ đo gồm 3 tùy chọn cấu hình: bộ 8 lá, bộ 10 lá và bộ 30 lá, bao gồm cả dạng thẻ thẳng (straight cards) và thẻ cong (curved cards).
Tiêu chuẩn áp dụng
- IEC62368-1:2018: Audio/video, information and communication technology equipment – Part 1: Safety requirements (Điều khoản 5.4, Bảng 10 và Bảng 11)
- IEC60335-1: Household and similar electrical appliances – Safety – Part 1: General requirements (Điều khoản 29 và Bảng 16 đến 18)
- IEC60598-1 Ed. 8: Luminaires – Part 1: General requirements and tests (Điều khoản 11.2)
- IEC60065: Audio, video and similar electronic apparatus – Safety requirements (Điều khoản 13 và Bảng 8 đến 11)
- IEC60950-1: Information technology equipment – Safety – Part 1: General requirements (Điều khoản 2.10 và Bảng 2K~2N)
- IEC60601-1: Medical electrical equipment – Part 1: General requirements for basic safety and essential performance (Điều khoản 8.9.1.15 và Bảng 12 đến 16)
- IEC61010-1: Medical electrical equipment – Part 1: General requirements for basic safety and essential performance (Điều khoản 6.7.2)
Thông số kỹ thuật chi tiết
| Hạng mục (Item) | Model | Kích thước quy cách (Size – mm) |
|---|---|---|
| 8 size | PG-CDC08 | 1.0, 1.5, 2.0, 2.5, 3.0, 4.0, 6.0, 8.0 |
| 10 size | PG-CDC10 | 1.0, 2.0, 3.0, 4.0, 5.0, 6.0, 7.0, 8.0, 9.0, 10.0 |
| 30 size | PG-CDC30 | 1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.6, 1.7, 1.9, 2, 2.5, 3, 3.2, 3.6, 4, 4.8, 5, 5.5, 6, 6.3, 6.5, 8, 9, 10, 11, 12, 12.5, 14, 15, 16, 18, 25 |







Zalo 











