Tổng quan về Thiết bị kiểm tra phích cắm và dưỡng đo ổ cắm Australia New Zealand
Thiết bị kiểm tra phích cắm điện, dưỡng đo ổ cắm mật độ cao – Bảo hành 1 năm (Australia New Zealand Plug Socket Tester Stainless Steel Plug Socket Gauge) được gia công chính xác bằng thép không gỉ (Stainless Steel), đáp ứng nghiêm ngặt các tiêu chuẩn kiểm nghiệm an toàn điện theo tiêu chuẩn AN/NZS3112 dành cho các thiết bị phích cắm và ổ cắm (Plug and Socket-outlet).
Thông số kỹ thuật chung
- Tên sản phẩm: Thiết bị kiểm tra phích cắm điện, dưỡng đo ổ cắm mật độ cao (Australia New Zealand Plug Socket Tester Stainless Steel Plug Socket Gauge)
- Tiêu chuẩn áp dụng: AN/NZS3112
- Vật liệu: Thép không gỉ (Stainless Steel)
- Ứng dụng: Dành cho kiểm tra phích cắm và ổ cắm điện (For Plug And Socket-outlet)
- Thời gian bảo hành: 1 năm (1 years warranty)
- Hình thức vận chuyển: Chuyển phát nhanh (By Express)
Danh mục dưỡng đo và thiết bị kiểm tra theo tiêu chuẩn (Figure List)
Hệ thống dưỡng đo và đồ gá thử nghiệm bao gồm đầy đủ các hạng mục theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định:
| Mã hình vẽ (Figure number) | Mô tả chi tiết thiết bị (Description) |
|---|---|
| Figure 2.5 | Pressure test apparatus for insulation on insulated plug pins at high temperature (Thiết bị thử nghiệm áp lực đối với lớp cách điện trên chân phích cắm cách điện ở nhiệt độ cao) |
| Figure 2.6 | Impact test apparatus for insulation on insulated plug pins at low temperature (Thiết bị thử nghiệm va đập đối với lớp cách điện trên chân phích cắm cách điện ở nhiệt độ thấp) |
| Figure 2.8 | Application for force for pin bending test (Đồ gá tác dụng lực cho thử nghiệm uốn chân cắm) |
| Figure 2.9 | Mounting of plug for temperature rise test (Đồ gá lắp đặt phích cắm cho thử nghiệm độ tăng nhiệt) |
| Figure 2.10 | Pin clamping unit for the temperature rise test (Bộ kẹp chân phích cắm phục vụ thử nghiệm độ tăng nhiệt) |
| Figure 3.1 | Gauge for depth of no-contact test (Dưỡng đo kiểm tra độ sâu không tiếp xúc) |
| Figure 3.6 | Device for checking the resistance to lateral strain (three pin gauge) (Thiết bị kiểm tra khả năng chịu ứng suất ngang – dưỡng đo 3 chân) |
| Figure 3.7 | Device for checking the resistance to lateral strain (two-pin gauge) (Thiết bị kiểm tra khả năng chịu ứng suất ngang – dưỡng đo 2 chân) |
| Figure A1 | Gauge for Three-pin 250V Max. flat-pin plugs (Dưỡng đo cho phích cắm 3 chân dẹt điện áp tối đa 250V) |
| Figure B1 | Gauge for Two-pin flat-pin 125V Max. Plugs (with parallel pins) (Dưỡng đo cho phích cắm 2 chân dẹt song song điện áp tối đa 125V) |
| Figure C1 | Three-pin test plug for checking three-pin flat pin 250V max. socket-outlets against the standard test finger in accordance with clauses 3.3.4 and 3.8.1 (Phích cắm thử nghiệm 3 chân kiểm tra ổ cắm 3 chân dẹt tối đa 250V chống ngón tay thử nghiệm tiêu chuẩn theo điều 3.3.4 và 3.8.1) |
| Figure D1 | Three-pin test plug for checking three-pin flat pin 250V MAX. socket-outlets against incorrect insertion of plugs in accordance with clause 3.8.2 (Phích cắm thử nghiệm 3 chân kiểm tra chống cắm sai cho ổ cắm 3 chân dẹt tối đa 250V theo điều 3.8.2) |
| Figure E1 | Dimensions of extra-low voltage flat-pin plugs (Dưỡng kiểm kích thước phích cắm chân dẹt điện áp cực thấp) |
| Figure F1 | Gauge for flat and round pin plugs (Dưỡng đo cho phích cắm kết hợp chân dẹt và chân tròn) |
| Figure G1 | Three-pin plug with flat and round pins for tests to clauses 3.3.4 and 3.8.1 (Phích cắm 3 chân với chân dẹt và chân tròn phục vụ thử nghiệm theo điều 3.3.4 và 3.8.1) |







Zalo 











