Thiết bị thử nghiệm chỉ số phóng điện bề mặt IEC 60112 điều khiển PLC 220V/50Hz
Giới thiệu sản phẩm
Thiết bị thử nghiệm chỉ số phóng điện bề mặt (Tracking Index Test Apparatus) được thiết kế và chế tạo đáp ứng nghiêm ngặt theo các tiêu chuẩn quốc tế bao gồm IEC 60112, GB/T 4207, cũng như các điều khoản tương ứng trong IEC62368-1, IEC60598-1, IEC60601-1, IEC60335-1, IEC61010-1, IEC60884-1 và BS1363-1. Đây là thiết bị không thể thiếu dùng để kiểm tra đánh giá vật liệu cách điện cho các sản phẩm điện như thiết bị chiếu sáng, đồ gia dụng, thiết bị công nghệ thông tin và nghe nhìn (IT/AV), cùng các phụ kiện thiết bị điện.
Thiết bị có chức năng đo lường chỉ số khả năng chống phóng điện bề mặt nhằm đánh giá hiệu năng vật liệu trong điều kiện môi trường ẩm ướt. Các tính năng nổi bật bao gồm màn hình cảm ứng màu 7 inch, hệ thống điều khiển PLC, bơm chuẩn độ cấp y tế nhập khẩu, bộ ổn áp công suất lớn và điện cực bằng bạch kim nguyên chất.
Tiêu chuẩn tuân thủ
- IEC60112: Phương pháp xác định chỉ số phóng điện tương đối (CTI) và chỉ số kiểm chứng khả năng phóng điện (PTI).
- IEC60598-1: Thiết bị chiếu sáng – Yêu cầu chung (Điều 13.4).
- IEC62368-1: An toàn thiết bị công nghệ âm thanh/hình ảnh và thông tin truyền thông (Điều 5.4.3.3).
- IEC60601-1: An toàn thiết bị y tế (Điều 8.9.1.7).
- IEC60335-1: An toàn thiết bị điện gia dụng (Điều 29).
- IEC61010-1: An toàn thiết bị phòng thí nghiệm và y tế (Điều 6.7.1.3).
- IEC60884-1: Phích cắm và ổ cắm (Điều 28.2).
- BS1363-1: Đặc tính kỹ thuật phích cắm 13A (Điều 8.2 Phụ lục C).
Thông số kỹ thuật chi tiết
| Thông số | Quy cách kỹ thuật |
|---|---|
| Hệ thống điều khiển | Màn hình cảm ứng màu 7 inch + PLC |
| Chất liệu điện cực | Bạch kim (Pt) độ tinh khiết ≥ 99% |
| Kích thước điện cực | (2mm±0.1mm) * (5mm±0.1mm) * (40mm±5mm), chiều dài ≥ 12mm, góc vát: 30°±2° |
| Khoảng cách điện cực | 4.0mm±0.1mm, góc đặt: 60°±5° |
| Lực nén điện cực | 1.00±0.05N |
| Điện áp điện cực | 100 ~ 600V |
| Độ cao giọt dung dịch rơi | 35mm±5mm (có thể điều chỉnh) |
| Kích thước và khối lượng giọt | 20 giọt: 0.380g ~ 0.480g; 50 giọt: 0.997g ~ 1.147g |
| Khoảng thời gian nhỏ giọt | 30s±5s, thời gian cho 50 giọt: 24.5min±2min |
| Điện trở suất dung dịch thử nghiệm | Dung dịch A: 0.1% NH4Cl, 3.95±0.05Ωm; Dung dịch B: 1.98±0.05Ωm |
| Số lượng giọt cài đặt | 0 ~ 9999 (có thể cài đặt trước) |
| Tốc độ gió thử nghiệm | 0.2m/s |
| Độ sụt dòng ngắn mạch | 1.0A±0.1A giảm 10% |
| Chỉ thị dòng rò | 0.50A±10%, 2.00s±10% |
| Tiêu chuẩn tương thích | IEC60112, UL746A, ASTM D 3638-92, DIN 53480 |
| Phụ kiện đi kèm | Hệ thống nhỏ giọt, dụng cụ thủy tinh, dưỡng chuẩn khoảng cách (block gauge), bộ điện cực |
| Kích thước thiết bị | 800mm (Rộng) * 500mm (Sâu) * 970mm (Cao) |
| Yêu cầu nguồn điện | 220V/50Hz, 1KVA |
Khái niệm chỉ số PTI (Proof Tracking Index)
PTI thể hiện giá trị điện áp tối đa mà vật liệu có thể chịu được qua 50 giọt dung dịch điện phân mà không xuất hiện hiện tượng phóng điện vết bề mặt, đơn vị đo tính bằng vôn (V).
Khái niệm chỉ số CTI (Comparative Tracking Index)
CTI biểu thị giá trị điện áp cao nhất tại đó bề mặt vật liệu chống lại sự phóng điện tạo vết sau khi chịu tác động của 50 giọt dung dịch điện giải, được đo bằng vôn (V).
Dung dịch thử nghiệm
Dung dịch A là dung dịch tiêu chuẩn: nồng độ 0.1% khối lượng amoni clorua khan cấp phân tích tinh khiết (NH4Cl, độ tinh khiết ≥99.8%) được hòa tan trong nước khử ion để đạt điện trở suất (3.95±0.05) Ωm ở nhiệt độ (23±1)℃.

Zalo 











