Giới thiệu tủ thử nghiệm lão hóa thông gió cưỡng bức ASTM-D5423
Tủ thử nghiệm lão hóa thông gió cưỡng bức ASTM-D5423, 100 đến 200 lần trao đổi khí/giờ được thiết kế để thực hiện các thử nghiệm lão hóa nhiệt độ cao tăng tốc trên mẫu vật thông qua cơ chế tuần hoàn khí nóng cưỡng bức. Thiết bị được tích hợp hệ thống quạt thông gió cưỡng bức với khả năng kiểm soát chính xác tỷ lệ trao đổi không khí bên trong buồng thử nghiệm, giúp mô phỏng chuẩn xác quá trình suy giảm và lão hóa của sản phẩm trong môi trường nhiệt độ cao kéo dài.
Thiết bị được ứng dụng rộng rãi nhằm đánh giá độ bền nhiệt của linh kiện điện tử, vật liệu cách điện, sản phẩm nhựa, chi tiết cao su lưu hóa, vật liệu nhiệt dẻo và nhiều loại vật liệu kỹ thuật khác trong điều kiện vận hành nhiệt độ cao.
Tiêu chuẩn đáp ứng
Thiết bị tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn thử nghiệm quốc tế và quốc gia:
- GB/T3512-2001/2014: Thử nghiệm lão hóa nhiệt cho cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo
- GB/T 11026.4-1999: Đánh giá đặc tính lão hóa nhiệt của vật liệu cách điện
- GB/T 2951.41-2008: Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vỏ bọc cáp điện
- JB7444-1994: Tiêu chuẩn buồng thử nghiệm thông gió nhiệt độ cao
- UL1581: Tiêu chuẩn thử nghiệm dây điện, cáp điện và dây mềm linh hoạt
- ASTM-D2436: Đặc tính kỹ thuật của tủ sấy thông gió cưỡng bức dùng cho thử nghiệm cách điện
- ASTM-D5423 (Type II ovens): Đặc tính kỹ thuật tiêu chuẩn cho tủ thử nghiệm phòng thí nghiệm có thông gió cưỡng bức
- ASTM-D5374: Phương pháp thử nghiệm tủ thử nghiệm lão hóa cách điện bằng nhiệt
- CNS3556, CNS742: Tiêu chuẩn kiểm tra độ bền nhiệt quốc gia
- JIS K7212, JIS B7757: Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản về xác định độ bền nhiệt của vật liệu nhựa và buồng thử nghiệm lão hóa
Thông số kỹ thuật chi tiết
| Thông số | Model 111L | Model 150L |
|---|---|---|
| Dung tích làm việc (Working volume) | W450*H550*D450mm (111L) | W500*H600*D500mm (150L) |
| Kích thước tổng thể (Overall dimension) | W1020*H1100*D700mm | W1100*H1200*D780mm |
| Dải nhiệt độ (Temperature range) | R.T.+10℃ ~ 300℃ | |
| Độ dao động nhiệt độ (Temperature fluctuation) | ≤±0.5℃ (Không tải – No-load) | |
| Độ đồng đều nhiệt độ (Temperature uniformity) | ≤±2℃ (Không tải – No-load) | |
| Tốc độ gia nhiệt (Temperature rise speed) | 1.0~3.0℃/min | |
| Độ phân giải nhiệt độ (Temperature resolution) | 0.1℃ | |
| Tỷ lệ trao đổi khí (Air exchange rate) | 100–200 lần/giờ (times/hour) | |
| Vận tốc dòng khí (Air velocity) | 0.5~1.5m/s | |
| Thời gian trao đổi khí (Air exchange time) | 1min – 99h (có thể cài đặt) | |
| Phương pháp trao đổi khí (Air exchange method) | Thông gió cưỡng bức bằng quạt (Forced ventilation by fan) | |
| Kiểm soát lưu lượng trao đổi khí (Air exchange volume control) | Điều khiển tự động qua thiết bị đo (Automatic instrumentation control), không thông gió tự nhiên | |
| Bàn xoay mẫu (Sample turntable) | Giá xoay bằng thép không gỉ 2 tầng (2-tier stainless steel rotating rack) | |
| Tốc độ quay (Rotating speed) | 1-10 vòng/phút (r/min), quay 360° | |
| Phạm vi cài đặt thời gian (Time setting range) | 1-999h (Tích hợp bộ hẹn giờ, tự động dừng quá trình thử nghiệm khi kết thúc thời gian cài đặt) | |
| Nguồn điện vận hành (Working power) | AC220V ±10%, 50Hz | |







Zalo 











