Giới thiệu về Máy X-Ray kiểm tra lỗi PCB Vitrox V810i S2 XLW
Máy X-Ray kiểm tra lỗi PCB Vitrox V810i S2 XLW là hệ thống kiểm tra X-ray in-line thế hệ mới, được phát triển nhằm đáp ứng các yêu cầu kiểm soát chất lượng khắt khe trong sản xuất điện tử hiện đại. Thiết bị được tích hợp nhiều công nghệ X-ray cải tiến, cho phép thực hiện quá trình kiểm tra bảng mạch PCB một cách nhanh chóng, chính xác và hoàn toàn tự động, ngay trên dây chuyền sản xuất.
Điểm nổi bật của V810i S2 XLW là khả năng kiểm tra các bảng mạch có kích thước siêu lớn lên đến 52″ x 52″, đáp ứng hiệu quả nhu cầu kiểm tra đối với các bo mạch công nghiệp cỡ lớn, bo mạch chuyên dụng hoặc các sản phẩm điện tử có kết cấu phức tạp. Nhờ công nghệ xử lý hình ảnh X-ray tiên tiến, hệ thống có thể phát hiện chính xác các lỗi mối hàn và lỗi linh kiện ẩn mà các phương pháp kiểm tra quang học thông thường không thể nhận diện.
Bên cạnh hiệu suất kiểm tra vượt trội, Vitrox V810i S2 XLW còn được thiết kế tối ưu cho môi trường sản xuất liên tục với độ ổn định cao, tỷ lệ báo lỗi giả thấp và chi phí vận hành được tối ưu. Đây là giải pháp lý tưởng giúp doanh nghiệp nâng cao tỷ lệ đạt (yield), giảm thiểu lỗi đầu ra và đảm bảo độ tin cậy lâu dài cho sản phẩm cuối cùng.

Ứng dụng của Vitrox V810i S2 XLW
Kiểm tra lỗi mối hàn và linh kiện ẩn trên bảng mạch PCB kích thước rất lớn
Phát hiện các lỗi phức tạp như BGA, QFN, CSP, PoP, PTH và lỗi Head-in-Pillow (HIP)
Kiểm tra chất lượng hàn xuyên lỗ, độ thấm ướt và độ đầy của lỗ hàn
Ứng dụng cho các bo mạch công nghiệp, bo mạch chuyên dụng và bo mạch nhiều lớp
Phù hợp cho các ngành điện tử công nghiệp, thiết bị điện, năng lượng, ô tô, hàng không – quốc phòng
Hỗ trợ doanh nghiệp đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng cao như IPC-A-610 Class II / Class III
Nâng cao hiệu suất dây chuyền, giảm chi phí kiểm tra và tối ưu quy trình sản xuất
Thông số kỹ thuật của Vitrox V810i S2 XLW
- Kích thước PCB tối đa (L x W):1320,8mm x 1320,8mm (52 ”x 52″)
- Kích thước PCB tối thiểu (L x W): 127mm x 127mm (5 “x 5”)
- Vùng có thể kiểm tra PCB tối đa (L x W): 1320,8mm x 1300,48mm (52 ”x 51,2″) (kiểm tra kép với External Rotator)
- Độ dày PCB tối đa: 10mm (393 mils)
- Độ dày PCB tối thiểu: 1,5mm (60 mils)
- Cong (vênh) PCB: <2mm hướng xuống, 1mm hướng lên (không có PSP); <3mm hướng xuống, <1.5mm hướng lên (với PSP)
- Trọng lượng PCB tối đa: 25kg
- Độ hở mặt trên PCB:
50 mm @ 19 µm
31 mm @ 15 µm
14 mm @ 11 µm
(Tính từ bề mặt Bo mạch chủ) - Độ hở mặt dưới PCB: 80 mm
- Độ hở cạnh bảng điều khiển: 10 mm
- Tương thích 100% với lực ép: Có (với PSP2 / PSP2.1)
- Nhiệt độ PCB: 40⁰C
- Nguồn cung cấp: 200 – 240 VAC ba pha; 380 – 415 VAC ba pha (+/- 5) (50Hz or 60Hz)
- Yêu cầu khí nén: 828kPA (120psi) khí nén
- Kích thước: 3300mm x 3300mm x1990mm
- Trọng lượng: ~ 11000 kg


Zalo 











