Hệ Thống Đo Lường Eis Hioki Ea5301-03
Hioki EA5301-03 là một cấu hình thuộc dòng EA5301 Sense Module trong hệ thống đo lường EIS (Electrochemical Impedance Spectroscopy) ALDAS-α của Hioki. Phiên bản -03 tương ứng với cấu hình 3 kênh đo, cho phép thực hiện phân tích trở kháng điện hóa đồng thời trên nhiều điểm đo.
Thiết bị được thiết kế để phục vụ các ứng dụng pin lithium-ion, fuel cell, hydrogen và điện phân, nơi yêu cầu phân tích sâu cơ chế điện hóa trong điều kiện vận hành thực tế.
Tính năng nổi bật của Hioki EA5301-03
✔ Cấu hình 3 kênh – tối ưu chi phí & hiệu suất
EA5301-03 cung cấp 3 kênh đo đồng thời, phù hợp cho:
- So sánh nhiều cell pin
- Phân tích module nhỏ
- R&D nhiều mẫu song song
→ Giải pháp cân bằng giữa chi phí và hiệu quả nghiên cứu.
✔ Dải tần số rộng cho phân tích điện hóa
- Dải đo: 10 mHz → 100 kHz
Cho phép phân tích:
- Điện trở nội (Ohmic resistance)
- Quá trình chuyển điện tích
- Hiện tượng khuếch tán ion
✔ Đo trong điều kiện dòng lớn thực tế
- Dòng kích thích: lên tới 20 A DC
👉 Giúp đo EIS trong điều kiện vận hành thực của:
- Pin EV
- Fuel cell stack
- Electrolyzer
✔ Độ chính xác cao & chống nhiễu tốt
- Lấy mẫu tốc độ cao (≈15 MHz, 18-bit)
- Thiết kế chống nhiễu công nghiệp
→ Đảm bảo kết quả đo ổn định trong môi trường R&D và sản xuất.
✔ Ghi dữ liệu dài hạn & phân tích xu hướng
Hệ thống hỗ trợ:
- Logging dài hạn
- Theo dõi degradation
- Phân tích tuổi thọ pin
Ứng dụng thực tế của EA5301-03
🔋 Pin lithium-ion & pin EV
- Phân tích ESR và impedance
- Đánh giá degradation theo chu kỳ
⚡ Fuel Cell (Pin nhiên liệu)
- Phân tích tổn hao điện hóa
- Đánh giá hiệu suất stack
🌱 Hydrogen & Electrolyzer
- Phân tích điện phân nước
- Đánh giá hiệu suất sản xuất hydrogen
🧪 R&D vật liệu điện hóa
- Nghiên cứu electrode
- Phát triển pin thế hệ mới
Lợi ích khi sử dụng EA5301-03
✔ Phân tích sâu cơ chế điện hóa
✔ Tăng tốc độ thử nghiệm đa mẫu
✔ Tối ưu chi phí đầu tư hệ EIS
✔ Phát hiện sớm lỗi pin & vật liệu
✔ Hỗ trợ phát triển công nghệ EV & hydrogen
Thông số kỹ thuật cơ bản
| Mục tiêu đo | Pin điện phân, pin nhiên liệu, cụm pin. |
|---|---|
| Các thông số đo | Trở kháng (R, X, θ, Z), điện áp (V), dòng điện (I) |
| Chế độ đo | Chế độ EIS, Chế độ ghi nhật ký |
| Chế độ hiển thị | Đồ thị Nyquist, đồ thị Bode, đồ thị khai thác gỗ |
| điện áp đo lường | 60 mV đến 20 V |
| Dòng đo | 400 μA đến 50 A (cường độ dòng điện phụ thuộc vào cảm biến dòng điện được sử dụng) |
| Chế độ vận hành tải | dòng điện không đổi (CC) |
| Công suất đầu ra | Đối với EC: 400 W (100 W nếu sử dụng nguồn điện DC bên ngoài) Đối với FC: 100 W |
| Sản lượng dòng điện | ±10 mA đến 20,00 A (Độ phân giải đầu ra: 0,01 A) |
| Dải tần số đo | 0,01 Hz đến 10 0 kHz |
| Số kênh đầu vào | 1 đến 8 kênh |
| Kích thước và trọng lượng | Mô-đun SENSE EA5301 (có 8 kênh): khoảng 430W × 221H × 361D mm (16,9W × 8,7H × 14,2D in.) (không bao gồm các phần nhô ra), khoảng 12,7 kg (28,0 lb.) Mô-đun NGUỒN EA5503: khoảng 430W × 128H × 550D mm (16,9W × 5,0H × 21,7D in.) (không bao gồm các bộ phận nhô ra), khoảng 22,0 kg (48,5 lb.) (không bao gồm cáp) |
| Nguồn | Mô-đun SENSE EA5301: 100 đến 240 V AC, 50/60 Hz, 150 VA NGUỒN Mô-đun EA5503: 100 đến 240 V AC, 50/60 Hz, 900 VA |
| Yêu cầu PC | Hệ điều hành: Windows 11 Giao diện: LAN có dây |








Zalo 














