Sơ lược về Máy khoan cắt board mạch PCB Prototyping Mits Eleven Lab 60
Máy khoan cắt board mạch PCB Prototyping Mits Eleven Lab 60 là thiết bị tạo mẫu PCB tiên tiến thuộc dòng Eleven Lab, được thiết kế nhằm đáp ứng nhu cầu khoan, phay và cắt bo mạch điện tử với độ chính xác cao và hiệu quả vận hành vượt trội. So với các model thông thường, Mits Eleven Lab 60 được trang bị chân áp suất chất lượng cao, giúp mở rộng chiều rộng phay hiệu dụng và nâng cao hiệu quả làm sạch bằng hệ thống hút chân không, từ đó đảm bảo bề mặt gia công sạch và ổn định.
Thiết bị được tích hợp hệ thống thay đổi công cụ tự động (Auto Tool Change), mang lại hiệu suất sử dụng cao với chi phí đầu tư tối ưu. Máy hỗ trợ tối đa 10 công cụ, cho phép quá trình gia công diễn ra liên tục mà không cần can thiệp thủ công, giúp tiết kiệm thời gian và nâng cao độ chính xác. Mặc dù có mức giá cạnh tranh, thông số kỹ thuật của Eleven Lab 60 vượt trội hơn so với dòng Eleven Auto, phù hợp cho cả đào tạo và nghiên cứu chuyên sâu.
Mits Eleven Lab 60 sử dụng động cơ trục chính tiêu chuẩn được sản xuất tại Nhật Bản, nổi bật với chất lượng cao, độ bền ổn định và hạn chế tối đa hiện tượng quá nhiệt hoặc hao mòn trong quá trình vận hành. Hệ thống thay đổi công cụ được điều khiển hoàn toàn bằng điện, không cần sử dụng máy nén khí, giúp giảm chi phí lắp đặt và đơn giản hóa quá trình vận hành.
Ngoài ra, máy có thể được trang bị tủ bảo vệ (tùy chọn, cần lắp ráp) với thiết kế tối ưu, hỗ trợ dễ dàng bảo trì, bảo dưỡng và nâng cao tính an toàn trong quá trình sử dụng.

Ứng dụng của Mits Eleven Lab 60
Khoan, phay và cắt bo mạch PCB phục vụ tạo mẫu nhanh
Đào tạo và thực hành ngành điện – điện tử tại các trường đại học, cao đẳng
Nghiên cứu và phát triển (R&D) trong phòng thí nghiệm điện tử
Gia công PCB stencil và các vật liệu kỹ thuật tương đương
Thông số kỹ thuật của Mits Eleven Lab 60
- Vùng làm việc (X / Y / Z) (mm):229 x 300 x 45 * 6 (9,0 “x12,6” x0,4 “)
- Kích thước bàn (mm): 296×396 (11,6 “x15,6”)
- Chiều rộng tối thiểu Đường & Khoảng trắng (mm): 0,1 (4 triệu)
- Độ phân giải (μm): 0,625 (0,0246 mil)
- Tốc độ di chuyển tối đa (mm / giây): 55 (2,17 “)
- Tốc độ trục chính: 5,000 – 60,000
- Khoan (mm): 0,2 – 3,175 (8-125 triệu)
- Chu kỳ khoan tối đa (khoan / phút): 55
- Hệ thống máy ảnh: Tiêu chuẩn 30x
- Công suất tiêu thụ (VA): 150
- Kích thước máy: WxDxH (mm): 435 x 575 x 430 (17,2 “x23” x17 “)
- Trọng lượng máy (kg): Xấp xỉ 28 (76 lbs)


Zalo 











