Thiết bị thử nghiệm va đập cơ học IK IEC62262 kèm búa con lắc 2-20J
Thiết bị thử nghiệm va đập con lắc IK được thiết kế tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn quốc tế IEC60068-2-75 và IEC62262 (tương đương chuẩn EN62262), đồng thời đáp ứng toàn diện các yêu cầu thử nghiệm của IEC60598 và EN50102.
Mã chuẩn IK ban đầu được quy định trong Tiêu chuẩn Châu Âu BS EN 50102:1995 và được sửa đổi vào năm 1998. Sau khi được công nhận là tiêu chuẩn quốc tế (IEC 62262) vào năm 2002, tiêu chuẩn Châu Âu đã được đổi tên thành EN 62262. Cấp bảo vệ IK bao gồm từ IK00 đến IK10 với mức năng lượng va đập tương ứng trải dài từ 0.14J đến 20J.
Hệ thống thử nghiệm búa con lắc IK chuyên dụng cho các cấp thử nghiệm từ IK07 đến IK10. Búa va đập được chế tạo bằng thép không gỉ chất lượng cao. Nguyên lý vận hành: Mẫu thử được đặt ở vị trí tiêu chuẩn, sau đó tiến hành căn chỉnh điểm tác động và định vị cơ cấu va đập, cuối cùng nhả búa để thực hiện cú rơi tự do tác động chính xác lên bề mặt mẫu.
Khung thử nghiệm búa con lắc IK có khả năng tùy chỉnh linh hoạt: tiến/lùi, trái/phải, đồng thời góc va đập cũng có thể điều chỉnh tùy ý theo yêu cầu phép đo.
Thông số kỹ thuật chính
- Góc va đập: Điều chỉnh từ 0 ~ 90°
- Chiều dài cần lắc: 1000mm
- Các loại búa va đập: 0.5kg, 1.7kg, 5kg, 5kg bằng thép kèm cần lắc
- Chiều cao va đập: Điều chỉnh linh hoạt trong khoảng 200 ~ 1200mm
- Mức năng lượng va đập: 2J, 5J, 10J, 20J
- Lưu ý: Cấu hình tiêu chuẩn bao gồm các búa 0.5kg, 1.7kg và 5kg phục vụ thử nghiệm IK07 đến IK10; búa 10kg cho phép thử 50J là phụ kiện tùy chọn (optional).
Đặc tính của các phần tử va đập (Characteristics of Striking Elements)
| Characteristics of Striking Elements | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Năng lượng / Energy (J) | ≤1 (±10%) | 2 (±5%) | 5 (±5%) | 10 (±5%) | 20 (±5%) | 50 (±5%) |
| Khối lượng tương đương / Equivalent mass ±2% (kg) | 0.25 (0.2) | 0.5 | 1.7 | 5 | 5 | 10 |
| Vật liệu / Material | Nylon | Thép (Steel) | ||||
| Bán kính / R (mm) | 10 | 25 | 25 | 50 | 50 | 50 |
| Đường kính / D (mm) | 18.5 (20) | 35 | 60 | 80 | 100 | 125 |
| f (mm) | 6.2 (10) | 7 | 10 | 20 | 20 | 25 |
| r (mm) | – | – | 6 | – | 10 | 17 |
| l (mm) | Phụ thuộc cấu hình (Depends) | |||||
Bảng tra cứu chiều cao rơi (Fall Height)
| Chiều cao rơi / Fall Height | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năng lượng / Energy (J) | 0.14 | 0.2 | (0.3) | 0.35 | (0.4) | 0.5 | 0.7 | 1 | 2 | 5 | 10 | 20 | 50 | ||
| Khối lượng tương đương / Equivalent mass (kg) | 0.25 | (0.2) | 0.25 | (0.2) | 0.25 | (0.2) | (0.2) | 0.25 | 0.25 | 0.25 | 0.5 | 1.7 | 5 | 5 | 10 |
| Chiều cao rơi / Fall height ±1% (mm) | 56 | (100) | 80 | (150) | 140 | (200) | (250) | 200 | 280 | 400 | 400 | 300 | 200 | 400 | 500 |
Cấp độ bảo vệ chống các tác động cơ học bên ngoài (IK Codes)
| IK01 | IK02 | IK03 | IK04 | IK05 | IK06 | IK07 | IK08 | IK09 | IK10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.14J | 0.2J | 0.35J | 0.5J | 0.7J | 1J | 2J | 5J | 10J | 20J |
Hướng dẫn lắp đặt quả búa
Quy trình vận hành thiết bị
- Cố định mẫu thử theo tiêu chuẩn: Gá chặt mẫu thử nghiệm lên giá đỡ kiên cố đúng với trạng thái sử dụng bình thường, hoặc đặt tựa vào một mặt phẳng vững chắc (hoặc tường chịu lực).
- Thiết lập búa và vị trí va đập: Lựa chọn đầu búa phù hợp với cấp thử nghiệm và cố định vào cần lắc. Điều chỉnh khung đỡ để đỉnh búa tiếp xúc trực tiếp tại điểm kiểm tra trên bề mặt mẫu. Nếu đầu búa bị lệch lên trên hoặc xuống dưới, xoay tay quay nâng hạ để căn chỉnh cần lắc đưa đầu búa về đúng điểm thử nghiệm quy định.
- Thực hiện va đập: Nâng đầu búa lên cao và quan sát thước hiển thị độ cao để đảm bảo chiều cao rơi chính xác tuyệt đối. Sau đó, nhả cơ cấu giữ cần lắc để búa rơi tự do và va đập vào bề mặt mẫu (Lưu ý: Cần ngăn chặn va đập thứ cấp sau lần tác động đầu tiên).
- Đánh giá kết quả: Tiến hành kiểm tra ngoại quan, kích thước hình học và khả năng hoạt động chức năng của mẫu thử sau tác động va đập, từ đó đưa ra kết luận đánh giá chính xác theo quy định của tiêu chuẩn.









Zalo 












