Mô tả sản phẩm Máy kiểm tra lỗi PCB tia X Vitrox V810i S2 XLL
Máy kiểm tra lỗi PCB tia X Vitrox V810i S2 XLL là hệ thống kiểm tra X-ray in-line hiện đại, được phát triển nhằm đáp ứng các yêu cầu kiểm soát chất lượng ngày càng cao trong ngành sản xuất điện tử. Thiết bị tích hợp nhiều công nghệ tia X cải tiến, cho phép thực hiện quá trình kiểm tra bảng mạch PCB một cách nhanh chóng, chính xác và hoàn toàn tự động, giúp phát hiện hiệu quả các lỗi mối hàn và lỗi linh kiện ẩn mà các phương pháp kiểm tra truyền thống không thể phát hiện.
Với buồng làm việc kích thước lớn, Vitrox V810i S2 XLL cho phép kiểm tra các bảng mạch PCB có kích thước tối đa lên đến 47,24″ x 26″ (1200,0 mm x 660,4 mm), đáp ứng tốt nhu cầu kiểm tra đối với các bo mạch công nghiệp, bo mạch nhiều lớp và các sản phẩm điện tử có kết cấu phức tạp. Công nghệ xử lý hình ảnh X-ray tiên tiến giúp tái tạo hình ảnh chi tiết với độ phân giải cao, đảm bảo độ tin cậy của kết quả kiểm tra ngay cả với những mối nối ẩn khó nhất.
Bên cạnh hiệu suất kiểm tra vượt trội, hệ thống còn được thiết kế tối ưu cho môi trường sản xuất in-line với độ ổn định cao, tỷ lệ báo lỗi giả thấp và chi phí vận hành được tối ưu hóa. Vitrox V810i S2 XLL là giải pháp lý tưởng giúp doanh nghiệp nâng cao tỷ lệ đạt (yield), giảm thiểu lỗi đầu ra và đảm bảo chất lượng sản phẩm trong dài hạn.

Ứng dụng của Vitrox V810i S2 XLL
Kiểm tra mối hàn và linh kiện ẩn trên bảng mạch PCB kích thước lớn
Phát hiện các lỗi phức tạp như BGA, QFN, CSP, PoP, PTH và lỗi Head-in-Pillow (HIP)
Kiểm tra chất lượng hàn xuyên lỗ, độ thấm ướt và độ đầy của lỗ hàn
Ứng dụng cho các bo mạch công nghiệp, bo mạch nhiều lớp và bo mạch mật độ linh kiện cao
Phù hợp cho các ngành điện tử công nghiệp, thiết bị điện, năng lượng, ô tô, y tế, hàng không – quốc phòng
Hỗ trợ đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng cao như IPC-A-610 Class II / Class III
Nâng cao hiệu suất dây chuyền, giảm chi phí kiểm tra và tối ưu quy trình sản xuất
Thông số kỹ thuật của Vitrox V810i S2 XLL
- Kích thước PCB tối đa (L x W): 1200,0 mm x 660,4 mm (47,24 “x26”)
- Kích thước PCB tối thiểu (L x W): 76,2 mm x 76,2 mm (3 “x 3”)
- Vùng có thể kiểm tra PCB tối đa (L x W): 1200,0 mm x 654,4 mm (47,24 “x25,7”)
- Độ dày PCB tối đa: 12,7 mm (500 mils)
- Độ dày PCB tối thiểu: 0,5 mm (20 mils)
- Cong (vênh) PCB: hạ xuống <3,3 mm; cong lên <3,3 mm
- Trọng lượng PCB tối đa: 15kg
- Độ hở mặt trên PCB:
50 mm @ 19 µm độ phân giải
31 mm @ 15 µm độ phân giải
13 mm @ 11 µm độ phân giải
31 mm @ 10 µm độ phân giải
13 mm @ 7.5 µm độ phân giải
(Tính từ mặt trên của bản) - Độ hở mặt dưới PCB: 80 mm
- Độ hở cạnh bảng điều khiển: 3 mm
- Tương thích 100% với lực ép: Có (với PSP2 / PSP2.1)
- Nhiệt độ PCB: 40⁰C
- Nguồn cung cấp: 200 – 240 VAC ba pha; 380 – 415 VAC ba pha (+/- 5) (50Hz or 60Hz)
- Yêu cầu khí nén: 552kPA (80psi)
- Kích thước: 2695 mm x 2460 mm x 1980 mm
- Trọng lượng: ~6700 kgs


Zalo 











