Đầu Đo Dòng Điện AC/DC Hioki CT6833
Đầu đo dòng điện AC/DC HIOKI CT6833 là cảm biến dòng dạng kẹp thế hệ mới, dùng để đo và phân tích dòng điện AC/DC với độ chính xác cao, tối ưu cho các bài đo công suất, hiệu suất và kiểm thử nguồn trong lĩnh vực ô tô, điện tử công suất và R&D.
Đặc Điểm Nổi Bật
- Thiết kế nhỏ gọn, nhẹ, dễ kẹp trên các bó dây, thanh cái hoặc khu vực hẹp trong khoang máy, tủ điện, giàn test.
- Độ chính xác DC rất cao (ở mức khoảng ±0,07% dải đo), tiệm cận các loại cảm biến xuyên dẫn, đáp ứng yêu cầu đo lường trong thử nghiệm xe điện và nguồn công suất.
- Dải đo dòng rộng, phục vụ được các ứng dụng từ đo tải phụ, mạch điều khiển đến mạch lực dòng cao (danh định khoảng 200 A rms, đỉnh đến khoảng 600 A tùy phiên bản CT6833/CT6833-01).
- Băng thông tần số đến khoảng 50 kHz, phù hợp đo dòng trong các mạch biến tần, bộ chuyển đổi DC-DC, inverter, bộ nguồn xung.
- Cấu trúc kẹp không tiếp xúc với dây dẫn, hạn chế can nhiễu đến mạch, tăng an toàn cho kỹ thuật viên và thiết bị.
- Cơ cấu khóa kẹp thao tác bằng một tay, giúp lắp/tháo nhanh chóng, giảm thời gian setup trên giàn test.
- Thiết kế đối xứng cho phép đo chính xác dù chiều dòng điện thuận/ngược, giảm sai số khi đảo hướng lắp.
- Tương thích đa hệ thống đo lường của HIOKI: các máy phân tích công suất PW3390, PW6001, PW8001, module M7103, các bộ chuyển đổi/sensor unit như CT9555, CT9556, CT9557, U8977.
Tính Năng Chính Của Đầu Đo Dòng Điện AC/DC Hioki CT6833
- Đo công suất chính xác cho tải AC/DC: khi kết hợp với máy phân tích công suất, CT6833 cho phép đo điện áp – dòng – công suất với độ chính xác cao, đặc biệt trong các hệ thống nguồn xe điện, inverter, bộ chuyển đổi công suất.
- Phân tích hiệu suất hệ thống: dùng để theo dõi dòng vào/ra các khối nguồn, từ đó tính hiệu suất, tổn hao, hỗ trợ tối ưu hóa thiết kế.
- Ghi lại dạng sóng dòng điện: với băng thông đến khoảng 50 kHz, CT6833 phù hợp ghi dạng sóng dòng chứa nhiều thành phần xung, hài, ripple trong mạch nguồn xung, motor drive.
- Đo không xâm lấn (non-invasive): không cần cắt dây, không phải thay đổi sơ đồ mạch, giảm rủi ro và thời gian dừng hệ thống khi đo.
- Làm việc tốt trong không gian hẹp: kích thước đầu kẹp nhỏ, thiết kế thân thiện giúp thao tác dễ dàng giữa những bó dây chằng chịt trong ô tô, tủ điện công nghiệp.
Ứng Dụng Điển Hình:
- Thử nghiệm hệ thống truyền động xe điện (EV/HEV): đo dòng motor, inverter, bộ sạc on-board, bộ DC-DC, đáp ứng các tiêu chuẩn WLTP, SAE J1634.
- Đo tải phụ trên xe: giám sát dòng cho các hệ thống ADAS, infotainment, chiếu sáng, ECU… để tối ưu phân bổ năng lượng và giảm tổn hao trên xe hiện đại.
- R&D và kiểm chuẩn nguồn công suất: dùng trong phòng thí nghiệm để đo nguồn AC, DC, bộ lưu điện, bộ nguồn xung, hệ thống năng lượng tái tạo.
- Đo kiểm trong sản xuất: ứng dụng trên dây chuyền test sản phẩm điện – điện tử, thiết bị công nghiệp, đảm bảo chất lượng và độ ổn định dòng tải.
Thông Số Kỹ Thuật:
| Dòng điện định mức | 200 A AC/DC |
|---|---|
| Băng thông tần số | Từ DC đến 50 kHz |
| Đường kính của dây dẫn có thể đo được | Đường kính tối đa φ20 mm (0,79 in.) |
| Dòng điện cực đại | Sai số đỉnh lên đến ±600 A được cho phép ở nhiệt độ 40°C (104°F) hoặc thấp hơn và trong vòng 1 chu kỳ của dạng sóng tuần hoàn có thời lượng từ 10 ms trở lên (giá trị thiết kế, nằm ngoài phạm vi độ chính xác được đảm bảo). |
| Điện áp đầu ra | 10 mV/A |
| Độ chính xác đo lường | DC: ±0,07% giá trị đọc. ±0,01% fs 16 Hz ≤ f ≤ 66 Hz: ±0,07% giá trị đọc. ±0,007% fs Lên đến 20 kHz được chỉ định |
| Phạm vi nhiệt độ và độ ẩm hoạt động | Cảm biến, cáp: −40°C đến 85°C (−40°F đến 185°F), độ ẩm tương đối 80% hoặc thấp hơn (không ngưng tụ) Hộp rơle: −25°C đến 50°C (−13°F đến 122°F), độ ẩm tương đối 80% hoặc thấp hơn (không ngưng tụ) |
| Hệ số nhiệt độ | Các giá trị số sau đây được cộng thêm vào độ chính xác đo theo chênh lệch nhiệt độ với giới hạn trên và dưới của phạm vi nhiệt độ đảm bảo độ chính xác (18°C hoặc 28°C [64°F hoặc 82°F]) nếu nhiệt độ hoạt động nằm ngoài phạm vi nhiệt độ đảm bảo độ chính xác (23°C±5°C [73°F±9°F]). – – |
| Ảnh hưởng của vị trí dây dẫn | (Đối với dây dẫn có đường kính ngoài 10 mm) DC: ±0,03% giá trị đo hoặc nhỏ hơn (±0,01% giá trị đo thông thường) 50 Hz/60 Hz: ±0,04% giá trị đo hoặc nhỏ hơn (±0,015% giá trị đo thông thường) 1 kHz: ±0,1% giá trị đo hoặc nhỏ hơn (±0,04% giá trị đo thông thường) 10 kHz: ±1% giá trị đo hoặc nhỏ hơn (±0,3% giá trị đo thông thường) |
| Nguồn điện | Sử dụng các thiết bị Hioki có đầu nối ME15W. |
| Kích thước | Cảm biến: khoảng 149W × 46H × 16.5D mm (5.9W × 1.8H × 0.6D in.) Hộp rơle: khoảng 126W × 57H × 20.5D mm (5.0W × 2.2H × 0.8D in.) (không bao gồm các phần nhô ra và dây cáp) |
| Cân nặng | CT6833: khoảng 500 g (17,6 oz.) CT6833-01: khoảng 710 g (25,0 oz.) |
| Chiều dài cáp đầu ra | CT6833: khoảng 5 m ([16,4 ft.] bao gồm hộp rơle) CT6833-01: khoảng 10 m ([32,8 ft.] bao gồm hộp rơle) |
| Phụ kiện đi kèm | Nhãn màu (để nhận dạng kênh) ×1, Hộp đựng ×1, Sách hướng dẫn sử dụng ×1, Lưu ý khi vận hành cảm biến dòng điện ×1 |








Zalo 














