Máy dò vị trí lỗi cáp ngầm Takachiho Sangyo MPL-FF sở hữu thiết kế thông minh, cách sử dụng đơn giản cùng chi phí đầu tư hợp lý. Thiết bị tích hợp hai chức năng chuyên sâu: dò tìm chính xác vị trí lỗi cáp ngầm và xác định vị trí tuyến cáp cùng độ sâu chôn ngầm.
Ứng dụng thực tế của máy dò vị trí lỗi cáp ngầm Takachiho Sangyo MPL-FF
Các tuyến cáp ngầm sau một thời gian vận hành có thể phát sinh nhiều sự cố hư hỏng khác nhau. Do đó, việc xác định chính xác điểm sự cố bằng thiết bị dò tìm chuyên dụng là vô cùng cần thiết. Takachiho Sangyo MPL-FF được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực kỹ thuật hạ tầng:
- Ngành điện lực: Dò tìm và định vị lỗi cáp ngầm hạ thế, trung thế,…
- Ngành viễn thông: Kiểm tra, rà soát cáp ngầm viễn thông, cáp mạng, cáp quang ngầm,…
- Ngành xây dựng và công trình giao thông: Xác định hướng tuyến, vị trí ống dẫn và các đường cáp chôn ngầm trước khi thi công đào đất.

Nguyên lý làm việc và ưu điểm nổi bật của máy dò vị trí lỗi cáp ngầm Takachiho Sangyo MPL-FF
Là dòng thiết bị định vị đường ống và cáp ngầm chuyên dụng, máy dò cáp ngầm MPL-FF hoạt động dựa trên nguyên lý phát xung điện từ có độ rộng xác định, phù hợp với từng khoảng cách kiểm tra cụ thể.
Đầu tuyến cáp cần khảo sát sẽ được tiếp nhận xung điện từ. Sóng điện từ này lan truyền dọc theo chiều dài sợi cáp. Khi gặp điểm sự cố (tương tự như một chướng ngại vật cản trở), một phần xung điện từ sẽ phản xạ ngược về máy. Bộ phân tích tín hiệu lập tức tính toán và hiển thị chính xác vị trí lỗi. Đồng thời, phần sóng điện từ truyền tiếp đến cuối tuyến giúp xác định chuẩn xác tổng chiều dài thực tế của tuyến cáp.
Đặc biệt, Takachiho Sangyo MPL-FF ứng dụng công nghệ vi xử lý tiên tiến cùng thuật toán hiệu chỉnh kỹ thuật số các dữ liệu thu thập, mang lại kết quả phát hiện lỗi trên các tuyến đường ống kim loại hay cáp ngầm với độ chính xác cao và độ tin cậy vượt trội.
Hai chế độ đo độ sâu chuyên dụng
Khi có dòng điện chạy qua đường ống dẫn hoặc cáp điện ngầm, một từ trường xoay chiều sẽ hình thành xung quanh tuyến cáp. Bộ thu tín hiệu trên mặt đất của thiết bị sẽ thu nhận tín hiệu này để đo đạc chuẩn xác vị trí tim tuyến, độ sâu và cường độ dòng điện chạy trong tuyến đối tượng.
Thiết bị cung cấp 2 chế độ đo độ sâu linh hoạt:
- Chế độ 0 – 5m (16ft): Cho phép đo độ sâu lớn với độ chính xác cao, thích hợp khi áp dụng phương pháp đấu nối gián tiếp, đo tại đầu cuối của cáp hoặc tại các hộp nối kỹ thuật.
- Chế độ 0 – 10m (30ft): Cung cấp phép đo ổn định ở độ sâu lớn, hoạt động hiệu quả tại các khu vực phức tạp như gần hàng rào an toàn (trên xa lộ, boong tàu) hoặc khu vực có tường rào kim loại gây nhiễu.

Thông số kỹ thuật máy dò vị trí lỗi cáp ngầm Takachiho Sangyo MPL-FF
Bộ phát tín hiệu (Transmitter)
- Tần số đầu ra: 512Hz / 9.5kHz / 38kHz / 80kHz
- Tần số kép: 9.5kHz, 38kHz (dành cho chế độ kết nối trực tiếp)
- Công suất phát: Tối đa 5W; Tối đa 1W (chỉ riêng ở chế độ 80kHz)
- Chế độ truyền: Kết nối trực tiếp, cảm ứng, cuộn dây mở rộng
- Nguồn cấp: 8 pin LR20.D (pin đại)
- Thời gian hoạt động của pin:
- Chế độ kết nối trực tiếp: 50 giờ (đầu ra 4mA, ở 20°C)
- Chế độ cảm ứng và cuộn dây mở rộng: 20 giờ (đầu ra 50%, ở 20°C)
- Màn hình hiển thị: LCD tích hợp đèn nền
- Chỉ thị pin: Cảnh báo tình trạng pin yếu
- Chức năng đo: Đo điện áp đường dây AC 0 ~ 250V
- Nhiệt độ vận hành: -20°C ~ 50°C
- Vật liệu chế tạo: Nhựa ABS chống sốc, chịu nhiệt lạnh và chống chịu thời tiết mưa/nắng
- Kích thước:
- Khi kết nối sử dụng: 261 x 314 x 110 mm
- Khi không kết nối: 227 x 314 x 110 mm
- Trọng lượng: Khoảng 3.6 kg
Bộ thu tín hiệu (Receiver)
- Tần số hoạt động: 512Hz / 9.5kHz / 38kHz / 80kHz
- Tần số Radio thụ động: 9kHz ~ 33kHz
- Tần số nguồn điện thụ động: 60Hz: 45 ~ 65Hz; 120Hz: 95 ~ 125Hz
- Chế độ đo:
- Chế độ 1: Peak/null (tích hợp đồng thời tính năng Peak và Null)
- Chế độ 2: Peak (sử dụng cho định vị vị trí chính xác)
- Chế độ 3: Null (sử dụng cho thao tác định vị đơn giản)
- Bọt thủy kỹ thuật số: Hiển thị mức độ thăng bằng ngang của bộ nhận tín hiệu
- Giá trị dòng điện: Hiển thị cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn theo đơn vị mA (Mili-ampe)
- Nguồn cấp: 6 pin Alkaline LR6 (AA)
- Thời gian hoạt động của pin: 18 giờ (ở 20°C)
- Màn hình: LCD tích hợp đèn nền
- Nhiệt độ vận hành: -20°C ~ 50°C
- Kích thước: 660 x 130 x 270 mm
- Trọng lượng: Khoảng 2.1 kg (đã bao gồm pin)
- Bộ nhớ lưu trữ dữ liệu: Lưu tối đa 400 điểm độ sâu / dòng điện đo / tần số
- Vật liệu chế tạo: Nhựa ABS chống sốc, chịu nhiệt lạnh và thời tiết khắc nghiệt
- Giao tiếp: Cổng truyền dữ liệu chuyên dụng
- Đầu ra âm thanh: Loa tích hợp trên thân máy, hỗ trợ ngõ cắm tai nghe (tùy chọn)
- Độ chính xác phép đo độ sâu:
- Độ sâu 2m: Sai số ±2.5%
- Độ sâu 3m: Sai số ±5%
- Độ sâu 5m: Sai số ±10%
Bộ tìm lỗi cáp ngầm (Khung dò chữ A)
- Công suất đầu ra: 5W
- Tần số đầu ra: 9.5 kHz + 512 Hz (525 Hz)
- Kích thước khung chữ A: 560 x 850 x 25.4 mm
- Khả năng phát hiện lỗi: Dò tìm các lỗi có trở kháng cao lên đến 200 MΩ (Mega Ohm)









Zalo 











