Hệ Thống Đo Lường Eis Hioki Ea5301-04
Hioki EA5301-04 là cấu hình Sense Module 4 kênh thuộc hệ thống đo lường EIS (Electrochemical Impedance Spectroscopy) dòng ALDAS-α của Hioki. Đây là giải pháp chuyên sâu giúp phân tích trở kháng điện hóa trong pin lithium-ion, fuel cell và hệ thống hydrogen/electrolyzer.
Phiên bản -04 cho phép đo đồng thời 4 kênh, phù hợp cho các bài toán R&D cần so sánh nhiều mẫu hoặc phân tích module năng lượng.
Tính năng nổi bật của Hioki EA5301-04
✔ Đo EIS 4 kênh đồng thời
- Cho phép đo cùng lúc 4 cell hoặc 4 điểm đo
- So sánh hiệu suất giữa các cell trong module
- Tăng tốc độ thử nghiệm
👉 Đặc biệt hữu ích khi nghiên cứu pin EV hoặc stack fuel cell.
✔ Dải tần số rộng – phân tích toàn diện
- Dải đo: 10 mHz → 100 kHz
Cho phép phân tích:
- Điện trở nội (Ohmic resistance)
- Charge transfer
- Diffusion (Warburg impedance)
Đo trong điều kiện dòng lớn thực tế
- Dòng đo: lên tới 20 A (chuẩn)
- Có thể mở rộng cao hơn tùy cảm biến
👉 Cho phép đo EIS khi hệ đang vận hành (real operation).
✔ Đo trực tiếp trên hệ đang hoạt động
- Không cần thay đổi hệ thống điện
- Đo trực tiếp trên:
- Electrolyzer
- Fuel cell
- Pin đang tải
👉 Giúp dữ liệu phản ánh đúng điều kiện thực tế.
✔ Độ chính xác cao & chống nhiễu
- Thiết kế chuyên dụng cho môi trường công nghiệp
- Đảm bảo độ lặp lại cao trong môi trường nhiễu điện
✔ Ghi dữ liệu dài hạn (Long-term Logging)
- Theo dõi degradation
- Phân tích tuổi thọ pin
- Logging từ vài giây → nhiều tháng
Ứng dụng thực tế của EA5301-04
🔋 Pin lithium-ion & pin EV
- Phân tích ESR và impedance
- Đánh giá degradation
- So sánh nhiều cell cùng lúc
⚡ Fuel Cell (Pin nhiên liệu)
- Phân tích tổn hao điện hóa
- Đánh giá hiệu suất stack
🌱 Hydrogen & Electrolyzer
- Phân tích điện phân nước
- Tối ưu sản xuất hydrogen
- Đánh giá MEA
🧪 R&D vật liệu điện hóa
- Nghiên cứu electrode
- Phát triển pin thế hệ mới
Lợi ích khi sử dụng EA5301-04
✔ Đo đa kênh – tăng tốc R&D
✔ Phân tích sâu cơ chế điện hóa
✔ Phát hiện lỗi tiềm ẩn trong pin
✔ Tối ưu thiết kế hệ thống năng lượng
✔ Giảm chi phí thử nghiệm
Thông số kỹ thuật cơ bản
| Mục tiêu đo | Pin điện phân, pin nhiên liệu, cụm pin. |
|---|---|
| Các thông số đo | Trở kháng (R, X, θ, Z), điện áp (V), dòng điện (I) |
| Chế độ đo | Chế độ EIS, Chế độ ghi nhật ký |
| Chế độ hiển thị | Đồ thị Nyquist, đồ thị Bode, đồ thị khai thác gỗ |
| điện áp đo lường | 60 mV đến 20 V |
| Dòng đo | 400 μA đến 50 A (cường độ dòng điện phụ thuộc vào cảm biến dòng điện được sử dụng) |
| Chế độ vận hành tải | dòng điện không đổi (CC) |
| Công suất đầu ra | Đối với EC: 400 W (100 W nếu sử dụng nguồn điện DC bên ngoài) Đối với FC: 100 W |
| Sản lượng dòng điện | ±10 mA đến 20,00 A (Độ phân giải đầu ra: 0,01 A) |
| Dải tần số đo | 0,01 Hz đến 10 0 kHz |
| Số kênh đầu vào | 1 đến 8 kênh |
| Kích thước và trọng lượng | Mô-đun SENSE EA5301 (có 8 kênh): khoảng 430W × 221H × 361D mm (16,9W × 8,7H × 14,2D in.) (không bao gồm các phần nhô ra), khoảng 12,7 kg (28,0 lb.) Mô-đun NGUỒN EA5503: khoảng 430W × 128H × 550D mm (16,9W × 5,0H × 21,7D in.) (không bao gồm các bộ phận nhô ra), khoảng 22,0 kg (48,5 lb.) (không bao gồm cáp) |
| Nguồn | Mô-đun SENSE EA5301: 100 đến 240 V AC, 50/60 Hz, 150 VA NGUỒN Mô-đun EA5503: 100 đến 240 V AC, 50/60 Hz, 900 VA |
| Yêu cầu PC | Hệ điều hành: Windows 11 Giao diện: LAN có dây |








Zalo 














