Hộp Dòng Điện AC/DC Hioki PW9100A
Khác với các cảm biến kẹp (Clamp sensors), PW9100A là dạng hộp đấu nối trực tiếp (Pass-through). Dòng điện chạy trực tiếp qua thiết bị, giúp loại bỏ các sai số do vị trí đặt dây hoặc nhiễu từ trường bên ngoài, mang lại độ chính xác tương đương với các tiêu chuẩn phòng thí nghiệm.
Các phiên bản:
- PW9100A-3: Cấu hình 3 kênh đo.
- PW9100A-4: Cấu hình 4 kênh đo (phù hợp cho hệ thống điện 3 pha 4 dây hoặc đo cả đầu vào/đầu ra biến tần).
Đặc điểm nổi bật
Độ chính xác vượt trội (Ultra-high Precision)
PW9100A sử dụng công nghệ Zero Flux (Fluxgate), cho phép đo cả dòng xoay chiều (AC) và dòng một chiều (DC) với sai số cực thấp. Đây là thiết bị không thể thiếu khi cần đo hiệu suất của biến tần (Inverter) hoặc động cơ điện, nơi mà sai số chỉ 0.1% cũng rất quan trọng.
Băng thông rộng (Wide Bandwidth)
Thiết bị có khả năng đo từ DC đến 3.5 MHz. Điều này cực kỳ quan trọng để ghi lại chính xác các thành phần sóng hài bậc cao và các xung nhiễu đóng cắt trong các bộ chuyển đổi nguồn hiện đại sử dụng linh kiện SiC hoặc GaN.
Khả năng chịu dòng điện lớn và quá tải
Dòng định mức: 50 A AC/DC.
Khả năng chịu đỉnh (Peak): Có thể đo các giá trị đỉnh dòng điện lên đến ±100 A.
Thiết bị được thiết kế để hoạt động bền bỉ ngay cả trong môi trường có sự thay đổi dòng điện đột ngột.
Kháng nhiễu CMRR cực tốt
Với chỉ số CMRR (Common Mode Rejection Ratio) cao, PW9100A đảm bảo rằng các phép đo dòng điện không bị ảnh hưởng bởi điện áp cao hoặc nhiễu điện từ xung quanh, giữ cho kết quả đo luôn ổn định và trung thực.
Ứng dụng tiêu biểu
Đo hiệu suất xe điện (EV/HEV): Phân tích dòng điện từ Pin đến Biến tần và Động cơ.
Năng lượng mặt trời: Đo công suất đầu ra DC của tấm pin và đầu ra AC của Inverter hòa lưới.
Kiểm tra thiết bị gia dụng: Đo tiêu thụ năng lượng và sóng hài của các thiết bị inverter (tủ lạnh, điều hòa).
Thông Số Kỹ Thuật:
| Loại đường đo | Đầu vào riêng biệt, đầu vào DCCT | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Dòng điện sơ cấp định mức | 50 A AC/DC | |||||
| Số lượng kênh đầu vào | PW9100A-3: 3 kênh PW9100A-4: 4 kênh | |||||
| Dòng điện đầu vào tối đa | 60 A, trong giới hạn giảm công suất. Tuy nhiên, dòng điện đỉnh lên đến ±200 A vẫn được cho phép nếu nằm trong vòng 20 ms (giá trị thiết kế). | |||||
| Độ chính xác biên độ và pha | DC (±0,02 % giá trị đọc ±0,007 % fs) 45 Hz < f ≤ 65 Hz (±0,02 % giá trị đọc ±0,005 % fs, Pha: ±0,1 độ) Độ chính xác được xác định đến 1 MHz | |||||
| Điện áp đầu ra | 2 V/50 A | |||||
| Đầu cuối đo lường | Khối đấu dây (có nắp bảo vệ), ốc vít M6 | |||||
| Điện trở đầu vào | 1,5 mΩ hoặc nhỏ hơn (50 Hz/60 Hz) | |||||
| Điện dung đầu vào | Giữa các đầu cực đo và vỏ (phía thứ cấp), điện dung 40 pF hoặc nhỏ hơn, được xác định ở tần số 100 kHz. | |||||
| Nhiệt độ và độ ẩm hoạt động | Nhiệt độ: 0°C đến 40°C (32°F đến 104°F), Độ ẩm: 80% RH hoặc thấp hơn (không ngưng tụ) | |||||
| Nguồn điện | Nguồn cấp điện từ Power Analyzers | |||||
| Kích thước và khối lượng | 430 mm (16.93 in) Rộng × 88 mm (3.46 in) Cao × 260 mm (10.24 in) Sâu, Chiều dài cáp: 0.8 m (2.62 ft) PW9100A-3: 3.7 kg (130.5 oz), PW9100A-4: 4.3 kg (151.7 oz) | |||||
| Phụ kiện đi kèm | Sách hướng dẫn sử dụng ×1 | |||||














Zalo 














