Hệ Thống Đo Lường Eis Hioki Ea5301-02
Hioki EA5301-02 là phiên bản cấu hình nâng cao trong dòng hệ thống đo EIS (Electrochemical Impedance Spectroscopy) của Hioki, thuộc nền tảng ALDAS-α – giải pháp phân tích điện hóa chuyên sâu cho pin, fuel cell và hệ thống hydrogen.
Thiết bị cho phép đo trở kháng điện hóa đa kênh trong điều kiện vận hành thực tế, giúp kỹ sư phân tích chính xác cơ chế hoạt động, suy hao và hiệu suất của hệ thống năng lượng.
Tính năng nổi bật của Hioki EA5301-02
✔ Đo EIS đa kênh – tăng tốc R&D
Hệ thống hỗ trợ đo nhiều cell pin hoặc nhiều điểm trên cùng hệ thống:
- So sánh hiệu suất giữa các cell
- Phân tích module pin hoặc stack fuel cell
- Rút ngắn thời gian thử nghiệm
→ Tăng hiệu suất nghiên cứu đáng kể.
✔ Dải tần số rộng cho phân tích chuyên sâu
- Dải đo: 10 mHz → 100 kHz
Cho phép phân tích:
- Điện trở nội (Ohmic resistance)
- Quá trình chuyển điện tích
- Khuếch tán ion
👉 Đây là nền tảng để vẽ đồ thị Nyquist và Bode.
✔ Đo trong điều kiện dòng lớn (Real Operation EIS)
Hệ thống có thể hoạt động với dòng lớn:
- Lên tới 20 A DC
Điều này cho phép:
- Đo trực tiếp khi pin/fuel cell đang hoạt động
- Phân tích chính xác hơn so với lab test
✔ Độ ổn định cao trong môi trường nhiễu
Thiết kế công nghiệp giúp:
- Giảm nhiễu điện
- Tăng độ lặp lại phép đo
- Phù hợp môi trường sản xuất & R&D
✔ Ghi dữ liệu dài hạn & phân tích xu hướng
Hệ thống hỗ trợ:
- Logging dài hạn
- Phân tích degradation
- Theo dõi hiệu suất theo chu kỳ
→ Rất quan trọng trong nghiên cứu tuổi thọ pin.
Ứng dụng thực tế của EA5301-02
🔋 Pin lithium-ion & pin EV
- Phân tích ESR & impedance
- Đánh giá degradation
- Tối ưu vật liệu điện cực
Thông số kỹ thuật cơ bản
| Mục tiêu đo | Pin điện phân, pin nhiên liệu, cụm pin. |
|---|---|
| Các thông số đo | Trở kháng (R, X, θ, Z), điện áp (V), dòng điện (I) |
| Chế độ đo | Chế độ EIS, Chế độ ghi nhật ký |
| Chế độ hiển thị | Đồ thị Nyquist, đồ thị Bode, đồ thị khai thác gỗ |
| điện áp đo lường | 60 mV đến 20 V |
| Dòng đo | 400 μA đến 50 A (cường độ dòng điện phụ thuộc vào cảm biến dòng điện được sử dụng) |
| Chế độ vận hành tải | dòng điện không đổi (CC) |
| Công suất đầu ra | Đối với EC: 400 W (100 W nếu sử dụng nguồn điện DC bên ngoài) Đối với FC: 100 W |
| Sản lượng dòng điện | ±10 mA đến 20,00 A (Độ phân giải đầu ra: 0,01 A) |
| Dải tần số đo | 0,01 Hz đến 10 0 kHz |
| Số kênh đầu vào | 1 đến 8 kênh |
| Kích thước và trọng lượng | Mô-đun SENSE EA5301 (có 8 kênh): khoảng 430W × 221H × 361D mm (16,9W × 8,7H × 14,2D in.) (không bao gồm các phần nhô ra), khoảng 12,7 kg (28,0 lb.) Mô-đun NGUỒN EA5503: khoảng 430W × 128H × 550D mm (16,9W × 5,0H × 21,7D in.) (không bao gồm các bộ phận nhô ra), khoảng 22,0 kg (48,5 lb.) (không bao gồm cáp) |
| Nguồn | Mô-đun SENSE EA5301: 100 đến 240 V AC, 50/60 Hz, 150 VA NGUỒN Mô-đun EA5503: 100 đến 240 V AC, 50/60 Hz, 900 VA |
| Yêu cầu PC | Hệ điều hành: Windows 11 Giao diện: LAN có dây |








Zalo 














