Hệ Thống Đo Lường Eis Hioki Ea5301-01
Hioki EA5301-01 là hệ thống đo lường chuyên dụng cho Electrochemical Impedance Spectroscopy (EIS) – phương pháp phân tích trở kháng điện hóa tiên tiến, được ứng dụng rộng rãi trong nghiên cứu pin, fuel cell và hệ thống năng lượng mới.
Thiết bị cho phép đo trở kháng trong điều kiện thiết bị đang hoạt động thực tế, từ đó cung cấp dữ liệu chính xác về hiệu suất, suy hao và trạng thái vật liệu điện hóa.
Tính năng nổi bật của Hioki EA5301-01
✔ Đo trở kháng điện hóa trong điều kiện thực
Thiết bị cho phép đo trực tiếp khi pin hoặc fuel cell đang hoạt động, giúp dữ liệu phản ánh đúng điều kiện vận hành thực tế.
✔ Dải tần số rộng – phân tích toàn diện
Hệ thống hỗ trợ đo trong dải tần rộng, từ tần số thấp đến cao, giúp phân tích đầy đủ các quá trình điện hóa khác nhau trong vật liệu.
✔ Đo đa kênh đồng thời
Hioki EA5301-01 có khả năng đo nhiều kênh cùng lúc, giúp:
- So sánh nhiều cell pin
- Phân tích module pin
- Tăng tốc độ thử nghiệm
✔ Ghi dữ liệu dài hạn (Long-term Logging)
Thiết bị hỗ trợ ghi dữ liệu liên tục trong thời gian dài, phục vụ:
- Test tuổi thọ pin
- Phân tích degradation
- Theo dõi hiệu suất hệ thống
✔ Phân tích dữ liệu trực quan
Phần mềm đi kèm cho phép hiển thị:
- Đồ thị Nyquist (Cole-Cole)
- Đồ thị Bode
- So sánh dữ liệu theo thời gian
Ứng dụng thực tế của EA5301-01
🔋 Nghiên cứu pin lithium-ion
- Phân tích điện trở nội
- Đánh giá suy hao theo chu kỳ
- Tối ưu vật liệu điện cực
⚡ Hệ thống pin nhiên liệu (Fuel Cell)
- Đánh giá hiệu suất chuyển đổi năng lượng
- Phân tích tổn hao điện hóa
🌱 Công nghệ hydrogen & điện phân
- Nghiên cứu điện phân nước
- Phân tích hiệu suất electrolyzer
🧪 Phòng thí nghiệm & R&D
- Nghiên cứu vật liệu điện hóa
- Phát triển công nghệ pin thế hệ mới
Lợi ích khi sử dụng Hioki EA5301-01
✔ Phân tích chuyên sâu cơ chế điện hóa
✔ Phát hiện sớm lỗi và suy giảm pin
✔ Tối ưu thiết kế hệ thống năng lượng
✔ Tăng độ chính xác nghiên cứu R&D
✔ Hỗ trợ phát triển công nghệ EV & hydrogen
Thông số kỹ thuật cơ bản
| Mục tiêu đo | Pin điện phân, pin nhiên liệu, cụm pin. |
|---|---|
| Các thông số đo | Trở kháng (R, X, θ, Z), điện áp (V), dòng điện (I) |
| Chế độ đo | Chế độ EIS, Chế độ ghi nhật ký |
| Chế độ hiển thị | Đồ thị Nyquist, đồ thị Bode, đồ thị khai thác gỗ |
| điện áp đo lường | 60 mV đến 20 V |
| Dòng đo | 400 μA đến 50 A (cường độ dòng điện phụ thuộc vào cảm biến dòng điện được sử dụng) |
| Chế độ vận hành tải | dòng điện không đổi (CC) |
| Công suất đầu ra | Đối với EC: 400 W (100 W nếu sử dụng nguồn điện DC bên ngoài) Đối với FC: 100 W |
| Sản lượng dòng điện | ±10 mA đến 20,00 A (Độ phân giải đầu ra: 0,01 A) |
| Dải tần số đo | 0,01 Hz đến 10 0 kHz |
| Số kênh đầu vào | 1 đến 8 kênh |
| Kích thước và trọng lượng | Mô-đun SENSE EA5301 (có 8 kênh): khoảng 430W × 221H × 361D mm (16,9W × 8,7H × 14,2D in.) (không bao gồm các phần nhô ra), khoảng 12,7 kg (28,0 lb.) Mô-đun NGUỒN EA5503: khoảng 430W × 128H × 550D mm (16,9W × 5,0H × 21,7D in.) (không bao gồm các bộ phận nhô ra), khoảng 22,0 kg (48,5 lb.) (không bao gồm cáp) |
| Nguồn | Mô-đun SENSE EA5301: 100 đến 240 V AC, 50/60 Hz, 150 VA NGUỒN Mô-đun EA5503: 100 đến 240 V AC, 50/60 Hz, 900 VA |
| Yêu cầu PC | Hệ điều hành: Windows 11 Giao diện: LAN có dây |








Zalo 














