Phần Mềm Ứng Dụng PC Hioki EA5701
Phần mềm Hioki EA5701 đóng vai trò là “bộ não” điều khiển cho các hệ thống đo lường như ALDAS-mini (Electrolysis Cell Analyzer). Nhiệm vụ chính của nó là thực hiện phép đo phổ trở kháng điện hóa (EIS) để đánh giá tình trạng của các tế bào điện phân (electrolysis cells) hoặc pin nhiên liệu.
Các tính năng chính của Phần Mềm Hioki EA5701
Điều khiển đa kênh đồng thời: Cho phép cấu hình và thực hiện phép đo lên đến 8 kênh (8 cell) cùng lúc mà không có độ trễ, giúp tiết kiệm thời gian đáng kể trong nghiên cứu và kiểm tra sản xuất.
Chế độ đo linh hoạt:
EIS Mode: Đo trở kháng trong dải tần số rộng (thường từ 10 mHz đến 100 kHz).
Logging Mode: Theo dõi các thông số điện áp (V) và dòng điện (I) theo thời gian thực để quan sát sự biến thiên của hệ thống.
Hiển thị dữ liệu trực quan: Phần mềm hỗ trợ nhiều dạng biểu đồ phân tích chuyên sâu:
Nyquist plot: Biểu diễn phần thực và phần ảo của trở kháng, giúp xác định điện trở nội và các đặc tính điện hóa.
Bode plot: Hiển thị độ lớn trở kháng và góc pha theo tần số.
Logging plot: Đồ thị theo dõi xu hướng theo thời gian.
Phân tích và báo cáo: * Tự động tính toán các thông số R, X, θ, Z.
Xuất dữ liệu sang các định dạng phổ biến (như CSV) để phục vụ việc xử lý hậu kỳ trên Excel hoặc các phần mềm chuyên dụng khác.
Ưu điểm nổi bật
Tối ưu hóa cho dòng điện lớn: Khác với các phần mềm đo điện hóa thông thường, Hioki EA5701 kết hợp với phần cứng Hioki có khả năng xử lý các phép đo trở kháng ngay cả khi có dòng điện tải lớn (lên tới hàng trăm Ampe) chạy qua hệ thống.
Giao diện thân thiện: Được thiết kế để người dùng dễ dàng thiết lập các điều kiện đo (điểm tần số, biên độ dòng điện) và quan sát kết quả ngay lập tức.
Kết nối ổn định: Sử dụng giao thức kết nối qua cổng LAN, đảm bảo truyền tải dữ liệu tốc độ cao và ổn định trong môi trường công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm.
Thông số kỹ thuật:
| Mục tiêu đo | Cell điện phân, cell xếp chồng |
|---|---|
| Các thông số đo | Trở kháng (R, X, θ, Z), điện áp (V), dòng điện (I) |
| Chế độ đo | Chế độ ghi nhật ký, chế độ biểu đồ Nyquist, chế độ biểu đồ Bode |
| Tối đa điện áp đầu vào | 30 vôn |
| dòng điện đo được tối đa | 4 mA đến 500 A (cảm biến dòng điện cần thiết sẽ thay đổi theo dòng điện định mức) Nếu yêu cầu đo lường của bạn vượt quá 500 A, vui lòng liên hệ với đại diện Hioki của bạn. |
| Mức tín hiệu đo được tối đa | 20 App-p (ở 10 V) |
| Tần số đo | 0,01 Hz đến 10 kHz |
| Số kênh đầu vào | Lên đến 8 kênh |
| Kích thước và trọng lượng | Mô-đun SENSE EA5301 (có 8 kênh): xấp xỉ 430W × 221H × 361D mm (16,9W × 8,7H × 14,2D in.) (không tính các phần nhô ra), xấp xỉ 12,7 kg (28,0 lbs) Mô-đun NGUỒN EA5501: xấp xỉ 520W × 197H × 540D mm (20,5W × 7,8H × 21,3D in.) (không bao gồm các phần nhô ra), xấp xỉ 27,0 kg (59,5 lbs) (không bao gồm cáp) |
| Nguồn | 100 V đến 240 V AC, 50 Hz/60 Hz, 500 VA |
| Yêu cầu PC | Hệ điều hành: Windows 11 Giao diện: LAN có dây |
Số model (Mã đặt hàng)
| EA5301-01 | Mô-đun SENSE 1 kênh |
|---|---|
| EA5301-02 | Mô-đun SENSE 2 kênh |
| EA5301-03 | Mô-đun SENSE 3 kênh |
| EA5301-04 | Mô-đun SENSE 4 kênh |
| EA5301-05 | Mô-đun SENSE 5 kênh |
| EA5301-06 | Mô-đun SENSE 6 kênh |
| EA5301-07 | Mô-đun SENSE 7 kênh |
| EA5301-08 | Mô-đun SENSE 8 kênh |
| EA5501 | Mô-đun NGUỒN |
| EA5701 | Phần mềm ứng dụng PC |






Zalo 













